第05課・複合動詞・パート7 · N1 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng Mimikara Oboeru N1, Bài 05 Động từ ghép, Phần 7.
10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N1 - セクション5
取り決める
Thống nhất và quyết định trước các điều khoản
次回の会合で契約条件を取り決める予定だ。
Dự kiến sẽ thống nhất điều khoản hợp đồng trong cuộc họp lần tới.
取りまとめる
Tổng hợp và sắp xếp thành một thể thống nhất
皆の荷物を取りまとめて部屋の隅に置いた。
Thu xếp hành lý của mọi người rồi đặt vào góc phòng.
取りやめる
Hủy bỏ việc đã dự định hoặc đang chuẩn bị
急病のため、旅行を取りやめた。
Vì bị bệnh đột xuất, tôi đã hủy chuyến du lịch.
取り寄せる
Đặt, đặt hàng, yêu cầu gửi đến
最近ではネットを利用して、全国からおいしいものを取り寄せることができる。
Gần đây có thể đặt các món ngon từ khắp nơi trên cả nước qua Internet.
突き返す
Trả ngược lại hoặc bác bỏ thẳng thừng
上司から「もっと詳しく書け」と、報告書を突き返された。
Bản báo cáo bị sếp trả lại với lời nhắc "Viết chi tiết hơn nữa.".
突き飛ばす
Đẩy văng ra, xô ra
犯人は捕まえようとした警察官を突き飛ばして逃走した。
Tên tội phạm đẩy ngã cảnh sát rồi bỏ trốn.
突き上げる
Đẩy hoặc giơ mạnh lên; gây áp lực từ cấp dưới
若手に突き上げられ、執行部も路線を変更せざるを得なかった。
Giơ nắm tay thể hiện sự phản đối.
突き出す
Chìa ra, ưỡn ra; bàn giao, giao cho
彼女は不満そうにあごを突き出した。
Cô ấy hất cằm ra tỏ vẻ bất mãn.
突き放す
Đẩy ra xa; lạnh lùng từ chối giúp đỡ
子供を自立させるためには、時には突き放すことも必要だ。
Để trẻ tự lập, đôi khi cũng cần nới lỏng sự bao bọc.
突きつける
Dí vào, chìa ra đưa ra (chứng cứ)
強盗は主人にナイフを突きつけて「金を出せ」と脅した。
Tên cướp dí dao vào chồng tôi và đe dọa: "Đưa tiền đây!".