第05課・複合動詞・パート10 · N1 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Mimikara Oboeru N1, Bài 05 Động từ ghép, Phần 10.

10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N1 - セクション5

  1. 引き止める

    Ngăn lại, giữ lại

    帰ろうとする友人を引き止めました。

    Tôi đã giữ người bạn đang định ra về ở lại.

  2. 引き取る

    Thu lại; chăm sóc, nuôi dưỡng

    事情があって、親戚の子どもを引き取ることになりました。

    Vì hoàn cảnh đặc biệt, tôi sẽ nhận nuôi con của người họ hàng.

  3. 引きずる

    Kéo lê, lôi kéo; day dứt, níu kéo

    重い荷物を床の上で引きずりました。

    Tôi kéo lê kiện hành lý nặng trên sàn.

  4. 引き締める

    Siết chặt; thắt chặt

    大会を前に、選手たちは気持ちを引き締めました。

    Trước giải đấu, các tuyển thủ đã chấn chỉnh tinh thần.

  5. 引きこもる

    Tự nhốt mình ở nhà và tránh giao tiếp xã hội

    彼は仕事を辞めてから家に引きこもっています。

    Anh ấy sống khép kín trong nhà kể từ khi nghỉ việc.

  6. 引き伸ばす

    Phóng to, kéo ra; kéo dài, làm dài

    旅行で撮った写真を大きく引き伸ばしました。

    Tôi đã phóng lớn bức ảnh chụp trong chuyến du lịch.

  7. 引き延ばす

    Kéo dài hoặc trì hoãn thời hạn

    返事をいつまでも引き延ばさないでください。

    Xin đừng trì hoãn câu trả lời mãi.

  8. 振り返る

    Quay lại; nhìn lại

    後ろから名前を呼ばれたので振り返った。

    Có người gọi tên từ phía sau nên tôi quay lại.

  9. 振り替える

    Chuyển sang ngày, tài khoản hoặc mục đích khác

    会議を木曜日から金曜日に振り替えました。

    Tôi đã chuyển cuộc họp từ thứ Năm sang thứ Sáu.

  10. 振り回す

    Vung hoặc xoay mạnh; chi phối khiến người khác phải chạy theo

    周りの人を自分の都合で振り回してはいけません。

    Không được khiến những người xung quanh chạy theo sự thuận tiện của riêng mình.