第06課・カタカナA・パート1 · N1 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng Mimikara Oboeru N1, Bài 06 Katakana A, Phần 1.
10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N1 - セクション6
パネル
Tấm bảng hoặc tấm vật liệu phẳng
屋根に太陽発電のパネルを取り付ける。
Lắp tấm pin năng lượng mặt trời lên mái nhà.
センサー
Thiết bị cảm biến phát hiện thay đổi
ガスが漏れると、報知機のセンサーが働いて警告するようになっている。
Khi khí gas rò rỉ, cảm biến báo động sẽ hoạt động và phát cảnh báo.
ディスプレイ
Trưng bày; màn hình
クリスマスシーズンは、ウインドウのディスプレイも華やかになる。
Mùa Giáng sinh, các ô cửa sổ cũng được trang trí lộng lẫy.
グッズ
Món đồ, hàng hóa
アニメのキャラクターグッズが人気だ。
Các món đồ nhân vật hoạt hình rất được ưa chuộng.
パック
Gói hoặc vỉ chứa hàng hóa; gói dịch vụ kết hợp
卵は6個か10個で1パックになっているものが多い。
Trứng thường được đóng gói 6 hoặc 10 quả một hộp.
シングル
Đơn, độc thân, đơn thân
シングルサイズのピザを注文した。
Tôi đặt pizza cỡ dành cho một người.
ダブル
Đôi, gấp đôi, 2 người
ダブルサイズのピザを注文した。
Tôi gọi pizza cỡ đôi.
カタログ
Danh mục giới thiệu sản phẩm hoặc dịch vụ
お歳暮と、百貨店のカタログか選んで相手に送った。
Tôi đã chọn giỏ quà từ tờ catalog của cửa hàng bách hóa và gửi cho đối tác.
ブランド
Nhãn hiệu hoặc thương hiệu của sản phẩm
銀座には海外の有名ブランドの店が軒を連ねている。
Ở ginza có nhiều cửa hàng có những nhãn hiệu nước ngoài nổi tiếng.
フリーマーケット
Chợ bán đồ cũ hoặc hàng thủ công ngoài trời
家で使わなくなった品を、フリーマーケットに出して売った。
Tôi mang những món đồ không còn dùng đến ở nhà ra chợ trời để bán.