第06課・カタカナA・パート4 · N1 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Mimikara Oboeru N1, Bài 06 Katakana A, Phần 4.

10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N1 - セクション6

  1. ボリューム

    Âm lượng; dung lượng hoặc lượng thức ăn

    この食堂は、安くてボリュームのある食事を出すので学性に人気がある。

    Nhà ăn này có các phần ăn rẻ mà no, nên rất được sinh viên yêu thích.

  2. トライ

    Thử thực hiện một việc

    今までやったことのない方法にトライする。

    Thử áp dụng một phương pháp chưa từng làm trước đây.

  3. チャレンジ

    Thử thách khó cần nỗ lực vượt qua

    自分の実力より少しレベルの高い大学だが、チャレンジしてみよう。

    Dù là trường đại học vượt quá năng lực một chút, nhưng tôi vẫn muốn thử sức.

  4. マイペースな

    Làm theo nhịp độ và cách riêng của mình

    あの人はいつもマイペースだ。

    Người đó lúc nào cũng hành động theo cách riêng.

  5. チームワーク

    Khả năng phối hợp và làm việc theo nhóm

    チームワークの取れた会社は、いい仕事ができる。

    Một công ty có tinh thần làm việc nhóm tốt thì sẽ đạt hiệu quả cao trong công việc.

  6. プロジェクト

    Dự án hoặc kế hoạch có mục tiêu cụ thể

    地元商店街を活性化させるためのプロジェクトが立ち上がった。

    Một dự án được khởi động nhằm khôi phục và làm sôi động khu phố mua sắm địa phương.

  7. パートナー

    Đối tác, cộng sự hoặc người bạn đời

    結婚で人生のパートナーを得た。

    Thông qua hôn nhân, tôi đã có được người đồng hành suốt cuộc đời.

  8. セミナー

    Buổi hội thảo để học tập hoặc trao đổi chuyên môn

    大学で学生のための就職セミナーが行われている。

    Tại trường đại học đang diễn ra hội thảo tuyển dụng dành cho sinh viên.

  9. シンポジウム

    Hội nghị chuyên đề để trao đổi học thuật

    教育関係者を集め、学校教育についてのシンポジウムが開かれた。

    Một hội thảo chuyên đề về giáo dục học đường đã được tổ chức với sự tham gia của các nhà giáo dục.

  10. ゼミ

    Lớp chuyên đề hoặc nhóm nghiên cứu ở đại học

    私は大学で田中先生のゼミに所属している。

    Tôi đang tham gia vào nhóm nghiên cứu của thầy Tanaka tại trường đại học.