第06課・カタカナA・パート5 · N1 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng Mimikara Oboeru N1, Bài 06 Katakana A, Phần 5.
10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N1 - セクション6
レジュメ
Bản tóm tắt hoặc tài liệu phát trong buổi học, thuyết trình
会議の前にレジュメを参加者へ配りました。
Tôi đã phát bản tóm tắt cho người tham dự trước cuộc họp.
リスト
Danh sách các mục được sắp xếp
サークルの会員のリストを作って全員に配布した。
Tôi lập danh sách thành viên câu lạc bộ và phân phát cho toàn bộ mọi người.
ランク
Thứ hạng trong một bảng xếp hạng
ランクの高い大学は受験生の人気も高い。
Các trường đại học có thứ hạng cao cũng được nhiều thí sinh ưa chuộng.
インターンシップ
Chương trình thực tập tại doanh nghiệp
最近は、学生が一定期間研修できるインターンシップ制度を設ける企業が多い。
Gần đây, nhiều công ty đã thiết lập chế độ thực tập cho phép sinh viên trải nghiệm công việc trong một thời gian nhất định.
リストラ
Tái cơ cấu doanh nghiệp; cắt giảm nhân sự
経営不振で企業はさまざまなリストラ(策)を行った。
Do tình hình kinh doanh khó khăn, các công ty đã triển khai nhiều chính sách tái cơ cấu.
フリーター
Người sống chủ yếu bằng các công việc bán thời gian
彼は一度も正規雇用されたことがなく、フリーターの生活を続けている。
Anh ấy chưa từng được tuyển dụng chính thức lần nào, và đang sống cuộc sống làm việc tự do.
セクハラ
Hành vi quấy rối tình dục
上司が部下にセクハラを働いたとして、免職処分になった。
Sếp đã bị cách chức vì có hành vi quấy rối cấp dưới.
フェアな
Công bằng và không thiên vị
審判は、競技者に対してフェアな判定を下さなければならない。
Trọng tài phải đưa ra quyết định công bằng với vận động viên.
ボイコット
Tẩy chay để phản đối
戦争を起こしたA国に抗議するために、A国製品のボイコットが世界で相次いだ。
Nhằm phản đối quốc gia A vì đã gây ra chiến tranh, làn sóng tẩy chay sản phẩm của nước này đã lan rộng trên thế giới.
アレルギー
Phản ứng dị ứng của cơ thể với một chất
私は卵にアレルギーがあり、食べるとじんましんが出る。
Tôi bị dị ứng với trứng, nếu ăn sẽ nổi mề đay.