第07課・副詞A・接続詞・パート1 · N1 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Mimikara Oboeru N1, Bài 07 Phó từ A và liên từ, Phần 1.

10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N1 - セクション6

  1. 近年

    Trong những năm gần đây

    近年、育児休暇を取る男性が少しずつ増えている。

    Gần đây số nam giới nghỉ nuôi con nhỏ đang dần tăng lên.

  2. 嘗て

    Trước đây, vào một thời điểm trong quá khứ

    私はかつて、カナダに住んでいたことがある。

    Trước đây tôi đã từng sống ở Canada.

  3. 予て

    Từ trước đến nay; đã biết hoặc dự định từ trước

    原子力発電所の危険性は、かねて(より/から)指摘されていたことだ。

    Sự nguy hiểm của nhà máy điện hạt nhân đã được chỉ ra trước đó.

  4. 目下

    Hiện tại, ngay trong thời điểm đang nói

    事故の原因は目下調査中だ。

    Nguyên nhân của sự cố đang trong quá trình điều tra.

  5. 終日

    Suốt cả ngày từ sáng đến tối

    大雪のため、飛行機は終日欠航となった。

    Do tuyết rơi dày, máy bay đã bị hoãn chuyến suốt cả ngày.

  6. 早急に

    Ngay lập tức và khẩn trương

    この問題には早急に対処する必要があります。

    Vấn đề này cần được xử lý khẩn trương.

  7. 即座に

    Ngay lập tức tại chính thời điểm đó

    東京への運転を打診されたとき、私は即座に「行きます」と返事をした。

    Khi được hỏi về ý định chuyển công tác đến Tokyo, tôi ngay lập tức trả lời "Vâng, tôi sẽ đi.".

  8. すかさず

    Lập tức hành động không bỏ lỡ thời cơ

    野口さんは頭が良く、議論であいまいなことを言うと、すかさず追及してくる。

    Anh Noguchi là người thông minh, nếu nói những điều không rõ ràng trong phiên tranh luận thì anh ta sẽ không ngần ngại chất vấn.

  9. 不意に

    Bất ngờ, không lường trước

    不意に目の前が真っ暗になり、意識を失ってしまった。

    Bất thình lình trước mắt tôi tối sầm lại, tôi bị mất ý thức.

  10. 突如

    Đột nhiên xảy ra mà không báo trước

    突如地面が揺れ、次の瞬間、家はつぶれていた。

    Đột nhiên mặt đất rung chuyển, trong khoảnh khắc ngôi nhà bị đổ sụp.