第07課・副詞A・接続詞・パート2 · N1 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng Mimikara Oboeru N1, Bài 07 Phó từ A và liên từ, Phần 2.
10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N1 - セクション6
近々
Trong thời gian rất gần, sắp sửa
近々引っ越す予定だ。
Tôi dự định chuyển nhà sớm.
直に
Chẳng bao lâu nữa, sắp sửa
雨はじきにやむでしょう。
Mưa chắc chẳng bao lâu nữa sẽ tạnh.
ぼつぼつ
Dần dần; lác đác từng ít một
開店時間が近づくと、客がぼつぼつ集まり始めました。
Khi gần đến giờ mở cửa, khách bắt đầu lác đác kéo đến.
今時
Trong thời buổi hiện nay
今時、連絡に手紙だけを使う人は珍しいです。
Thời buổi này, người chỉ dùng thư tay để liên lạc rất hiếm.
今頃
Vào khoảng thời gian này; giờ này
彼は今頃、空港に着いているはずです。
Giờ này chắc anh ấy đã đến sân bay.
今更
Đến bây giờ mới làm thì đã muộn
今更後悔しても、失った時間は戻りません。
Dù đến giờ mới hối hận thì thời gian đã mất cũng không quay lại.
今や
Giờ đây đã bước sang một trạng thái mới
昨年新人賞を取ったばかりの彼女が、今や大スターの一人だ。
Cô ấy năm ngoái vừa nhận giải thưởng giành cho nghệ sĩ mới nhưng giờ đã là ngôi sao lớn.
今に
Rồi sẽ sớm xảy ra trong tương lai
今に彼の才能が認められる日が来るだろう。
Ngày tài năng của anh ta được công nhận chẳng mấy chốc sẽ tới thôi.
頻繁に
Thường xuyên với tần suất cao
あの交差点は見通しが悪いので、頻繁に事故が起こっている。
Ngã tư đó vì khó quan sát nên thường xảy ra tai nạn.
始終
Liên tục hoặc thường xuyên trong suốt thời gian
弟は体が弱く、始終風邪をひいている。
Em trai tôi sức khỏe yếu nên bị cảm suốt.