第07課・副詞A・接続詞・パート3 · N1 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng Mimikara Oboeru N1, Bài 07 Phó từ A và liên từ, Phần 3.
10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N1 - セクション6
ちょくちょく
Thỉnh thoảng nhưng lặp lại khá thường xuyên
白井さんとはちょくちょく飲みに行く間柄だ。
Anh Shirai là bạn thường đi nhậu với tôi.
およそ
Khoảng chừng; nhìn chung hoặc đại khái
ここから駅まではおよそ1キロだ。
Từ đây đến nhà ga khoảng 1km.
極めて
Cực kỳ, ở mức độ rất cao
どの国にとっても、食料問題は極めて重要な課題だ。
Dù đối với quốc gia nào đi nữa, vấn đề lương thực là một thách thức cực kỳ quan trọng.
ごく
Cực kỳ nhưng thường đi với lượng hoặc phạm vi rất nhỏ
提案に反対しているのは、ごく少数の人々だ。
Số người phản đối đề xuất cực kỳ ít.
至って
Rất, hoàn toàn ở trạng thái được nêu
曽於は80歳を過ぎているが、いたって元気だ。
Bà tôi dù đã hơn 80 tuổi nhưng rất khỏe.
人一倍
Hơn người bình thường về mức độ hoặc nỗ lực
祖父は若い頃から人一倍働いて、今の地位を築いたそうだ。
Ông tôi hồi trẻ làm việc hơn người nên có được địa vị như bây giờ.
一通り
Toàn bộ các phần cơ bản; không chỉ ở mức sơ sài
書類には一通り目を通したが、細かいチェックはこれからだ。
Tài liệu tôi có nhìn qua rồi, nhưng từ giờ tôi sẽ kiểm tra cụ thể.
やや
Hơi hoặc tương đối ở mức độ nhẹ
あの兄弟はよく似ているが、弟の方がやや背が高い。
Hai anh em đó giống nhau rõ rệt nhưng người em cao hơn một chút.
幾分
Hơi hoặc ít nhiều so với mức thông thường
薬を飲んでしばらくたつと、痛みは幾分治まった。
Sau khi uống thuốc được một lúc, cơn đau cũng giảm.
そこそこ
Ở mức tạm được hoặc tương đối đủ
あの学生はそこそこできるが、研究者向きではない。
Sinh viên đó đại khái học được nhưng không phù hợp làm nhà nghiên cứu.