第07課・副詞A・接続詞・パート4 · N1 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Mimikara Oboeru N1, Bài 07 Phó từ A và liên từ, Phần 4.

10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N1 - セクション6

  1. 若干

    Một chút, ít nhiều

    会議の進行が予定より若干遅れ気味だ。

    Tiến trình cuộc họp có vẻ trễ hơn một chút so với dự định.

  2. 今一つ

    Còn thiếu một chút nên chưa thật sự đạt yêu cầu

    このデザインは悪くはないが、今一つ新鮮みに欠ける。

    Thiết kế này không phải là tệ nhưng thiếu mất một chút tươi tắn.

  3. 散々

    Một cách tồi tệ hoặc dữ dội; rất nhiều lần

    あの人はさんざん遊び回ったあげく、財産を無くして行方不明になってしまったそうだ。

    Nghe nói người đó sau một thời gian dài chơi bời khắp chốn, thì đã mất hết tài sản rồi biến mất.

  4. ぐっと

    Thay đổi mạnh hoặc hơn hẳn trong một lúc

    バスが揺れたので、倒れないよう足にぐっと力を入れた。

    Vì xe buýt rung lắc nên đứng chắc chắn để không bị ngã.

  5. 遥かに

    Xa hơn hoặc vượt trội hơn rất nhiều

    新製品の売り上げは、予想をはるかに上回った。

    Doanh thu sản phẩm mới vượt xa dự đoán.

  6. がっちり

    Chắc và chặt; quản lý tiền bạc kỹ lưỡng

    大野さんはスポーツで鍛えただけあって、からだががっちりしている。

    Anh Ono quả là rèn luyện thể thao nhiều có khác, cơ thể rất chắc chắn.

  7. がっしり

    Có thân hình hoặc kết cấu rắn chắc

    家具はどれも大きくてがっしりしていた。

    Đồ dùng trong nhà đều lớn và chắc chắn.

  8. くっきり

    Rõ ràng, đậm

    真っ青な空を背景に、富士山がくっきり見える。

    Có thể nhìn thấy núi Phú Sĩ rõ ràng trên bầu trời trong xanh.

  9. すんなり

    Trôi chảy, không gặp trở ngại hoặc phản đối

    彼女は若い頃と変わらず、すんなりしている。

    Cô ấy vẫn như hồi trẻ, dáng người thon thả.

  10. ちゃくちゃく

    Đều đặn và chắc chắn tiến triển từng bước

    工事は予定通り、着々と進んでいる。

    Dự án xây dựng tiến triển đều đặn theo kế hoạch.