第07課・副詞A・接続詞・パート5 · N1 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Mimikara Oboeru N1, Bài 07 Phó từ A và liên từ, Phần 5.

10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N1 - セクション6

  1. ぐんぐん

    Tăng hoặc tiến triển nhanh và liên tục

    1位の選手が2位の選手をぐんぐん引き離した。

    Vận động viên dẫn đầu nhanh chóng bỏ xa người xếp thứ hai.

  2. ぐったり

    Mệt lả và không còn sức lực

    うちへ帰ると、疲れてぐったりとベッドに横になった。

    Khi về đến nhà, tôi mệt lả người nên ngả lưng trên giường luôn.

  3. げっそり

    Gầy rộc hoặc suy sụp thấy rõ

    祖父は病気でげっそり(と)やせてしまった。

    Ông tôi vì bệnh nên gầy da bọc xương.

  4. ひっそり

    Lặng lẽ, vắng vẻ và không gây chú ý

    夕方だと言うのに、商店街は人通りが少なく、、ひっそりしていた。

    Dù là buổi chiều nhưng khu mua sắm vẫn ít người qua lại và rất yên tĩnh.

  5. ごたごた

    Lộn xộn vì tranh chấp hoặc nhiều việc phát sinh

    部屋には多くのものがごたごたと置いてあった。

    Trong phòng có nhiều đồ đạc sắp xếp ngổn ngang.

  6. ごちゃごちゃ

    Lộn xộn, rối rắm và không được sắp xếp

    私は整理整頓が苦手で、机の上はいつもごちゃごちゃしている。

    Tôi không giỏi sắp xếp ngăn nắp, trên bàn lúc nào cũng lộn xộn.

  7. べたべた

    Dính nhầy; quấn quýt quá mức

    子供は口の周りをチョコレートでべたべたにしていた。

    Quanh miệng đứa trẻ dính đầy socola.

  8. さも

    Ra vẻ đúng như một trạng thái nào đó

    おじいさんたちが、さも気持ち良さそうに温泉につかっている。

    Các ông bác đang ngâm mình trong suối onsen với tâm trạng rất tốt.

  9. さぞ

    Hẳn là, dùng khi hình dung mức độ rất lớn

    これだけの仕事を一人でやるのは、さぞ大変だったことだろう。

    Công việc cỡ này mà làm một mình thì chắc là vất vả lắm.

  10. なにとぞ

    Xin vui lòng; bằng mọi cách

    なにとぞご理解くださいますようお願いいたします。

    Kính mong quý vị thông cảm.