第07課・副詞A・接続詞・パート6 · N1 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng Mimikara Oboeru N1, Bài 07 Phó từ A và liên từ, Phần 6.
10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N1 - セクション6
何なりと
Bất cứ cái gì
「ご不明な点は、何なりとお尋ねください。」。
"Những điểm gì không rõ, dù là chuyện gì cũng hãy hỏi nhé.".
どうやら
Có vẻ như vậy sau khi xem xét tình hình
最後は徹夜をして、どうやら論文を締切に間に合わせることができる。
Cuối cùng tôi thức khuya và dường như đã kịp hạn chót nộp bài luận.
余程
Rất hoặc khá nhiều; chắc hẳn trong suy đoán
よほど疲れていたのだろう、母は帰宅するなり食事もせずに寝てしまった。
Chắc là mẹ tôi rất mệt, vừa về đến nhà không ăn gì cả mà đi ngủ luôn.
さほど
Không đến mức đó, thường dùng với dạng phủ định
これはよく考えれば、さほど難しい問題ではない。
Nếu suy nghĩ kỹ vấn đề này thì không khó như vậy đâu.
到底
Hoàn toàn không thể đạt được dù cố gắng
今からではどんなにがんばっても、とうてい間に合わないだろう。
Từ bây giờ dù cố gắng thế nào đi nữa thì cũng hoàn toàn không kịp đâu.
一見
Thoạt nhìn hoặc chỉ nhìn qua một lần
今井さんは一見おとなしそうだが、実はけっこう気が強い。
Chị Imai thoạt nhìn có vẻ trầm tính nhưng thực tế khá là mạnh mẽ.
一向に
Hoàn toàn không thay đổi dù đã chờ đợi
どれほど働いても、暮らしは一向によくならなかった。
Dù làm việc cỡ nào thì cuộc sống cũng không hoàn toàn khá lên được.
一概に
Không thể khẳng định chung cho mọi trường hợp
有名大学を出たらいい仕事に就けるとは、一概には言えないだろう。
Không thể nói là cứ tốt nghiệp đại học nổi tiếng là có được công việc tốt.
ろくに
Không đầy đủ hoặc tử tế, thường đi với phủ định
最近忙しくて、ろくに寝ていない。
Gần đây tôi bận, ngủ không đủ giấc.
なんでも
Nghe nói là; bất cứ điều gì tùy ngữ cảnh
なんでも、来月この店は閉店するそうです。
Nghe nói cửa hàng này sẽ đóng cửa vào tháng tới.