第07課・副詞A・接続詞・パート7 · N1 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng Mimikara Oboeru N1, Bài 07 Phó từ A và liên từ, Phần 7.
10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N1 - セクション6
及び
Và, cũng như
「ここに住所・氏名及び生年月日を記入してください。」。
"Vui lòng điền địa chỉ, họ tên cũng như ngày tháng năm sinh vào đây.".
並びに
Và, dùng để nối các danh từ trong văn trang trọng
優勝者には優勝カップ並びに賞金百万円が贈られる。
Người chiến thắng được nhận cúp vô địch cũng như 1 triệu yên tiền thưởng.
もしくは
Hoặc, dùng để nêu một lựa chọn khác trong văn viết
「勤務先、もしくは私の携帯に電話してください。」。
"Hãy liên lạc với địa chỉ làm việc hoặc qua điện thoại của tôi.".
但し
Tuy nhiên, dùng để bổ sung một điều kiện ngoại lệ
再試験を受けられます。ただし、受験料が必要です。
Bạn có thể thi lại; tuy nhiên, sẽ phải đóng lệ phí thi.
尚
Ngoài ra; vẫn còn tiếp diễn
「次の会合は2月4日午後2時からです。なお、場所は追って連絡します。」。
"Cuộc họp lần tới là từ 2 giờ chiều ngày 4/2. Còn về địa điểm sẽ được sắp xếp và liên hệ sau.
ちなみに
Nhân tiện nói thêm một thông tin liên quan
4月からアメリカへ赴任することになりました。ちなみに、単身赴任です。
Từ tháng 4 tôi chuyển công tác đến Mỹ. Nhân tiện xin nói là tôi đi một mình.
尤も
Tuy vậy; đúng là hợp lý hoặc đương nhiên
彼の案には問題もある。もっとも、今よりは改善するだろう。
Phương án của anh ấy vẫn có vấn đề; tuy vậy, có lẽ nó sẽ tốt hơn hiện tại.
故に
Vì vậy, do đó trong văn viết trang trọng
需要が減少した。故に、生産量を見直す必要がある。
Nhu cầu đã giảm; vì vậy cần xem xét lại sản lượng.
よって
Do đó, vì lý do vừa nêu
申請内容に不備があります。よって、今回は受理できません。
Nội dung đơn có thiếu sót; do đó lần này chúng tôi không thể tiếp nhận.
第一
Trước hết; điều quan trọng hơn cả
「結婚なんて、まだまだ先ですよ。第一、相手がいません。」。
"Kết hôn gì, vẫn còn xa lắm. Trên hết là tôi còn chưa có đối tượng.".