第08課・名詞C・パート3 · N1 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Mimikara Oboeru N1, Bài 08 Danh từ C, Phần 3.

10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N1 - セクション7

  1. 観点

    Góc nhìn hoặc phương diện dùng để xem xét vấn đề

    二人はそれぞれの観点から意見を述べた。

    Hai người trình bày ý kiến của bản thân từ từng quan điểm khác nhau.

  2. 左右

    Bên trái và bên phải; chi phối hoặc quyết định kết quả

    道を渡るときは左右に注意すること。

    Khi băng qua đường phải chú ý nhìn trái phải.

  3. 直面

    Trực tiếp đối mặt với vấn đề hoặc tình thế

    今我が国は大変な問題に直面している。

    Hiện tại đấ nước chúng tôi đang đối diện với những vấn đề nghiêm trọng.

  4. 把握

    Hiểu rõ, nắm rõ, nắm bắt

    事故現場が混乱し、状況を把握するのに時間がかかった。

    Hiện trường vụ tai nạn hỗn loạn nên mất thời gian để nắm bắt tình hình.

  5. 描写

    Miêu tả, khắc họa

    この作家は情景の描写がうまい。

    Tác giả này miêu tả quang cảnh rất tài tình.

  6. 仕掛け

    Cơ chế được sắp đặt; mánh lới hoặc bẫy

    このおもちゃは簡単な仕掛けで動く。

    Đồ chơi này hoạt động trên cơ chế đơn giản.

  7. 仕組み

    Cấu tạo hoặc cơ chế khiến một hệ thống vận hành

    ラジオを分解して、その仕組みを調べた。

    Tháo cái đài radio ra và tìm hiểu cấu trúc của nó.

  8. コツ

    Bí quyết hoặc điểm mấu chốt để làm tốt

    上手に写真を撮るコツを教えてください。

    Hãy chỉ cho tôi bí quyết chụp ảnh đẹp.

  9. 技

    Kỹ năng hoặc kỹ thuật điêu luyện

    工芸品は、職人の技の結集だ。

    Đồ thủ công mỹ nghệ là sản phẩm kết tinh kỹ thuật của người nghệ nhân.

  10. 先

    Phía trước hoặc điểm đến; phần đầu nhọn của vật

    指の先にとげが刺さった。

    Gai đâm đầu ngón tay.