第08課・名詞C・パート4 · N1 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Mimikara Oboeru N1, Bài 08 Danh từ C, Phần 4.

10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N1 - セクション7

  1. 先端

    Đi đầu, mũi nhọn

    この車は時代の先端を行く装備を備えている。

    Chiếc ô tô này có trang bị những thiết bị dẫn đầu thời đại.

  2. 過程

    Quá trình gồm các giai đoạn dẫn đến kết quả

    実験の過程を記録しておく。

    Ghi lại quá trình thử nghiệm.

  3. 起源

    Nguồn gốc hoặc điểm bắt đầu của sự vật

    文明の起源を探る。

    Tìm kiếm nguồn gốc của văn minh.

  4. 唯一

    Duy nhất, không có đối tượng thứ hai

    ここは国内で唯一の切手博物館だ。

    Nơi này là bảo tàng tem duy nhất trong nước.

  5. 恒例

    Thông lệ, hằng năm

    毎年恒例の花火大会が明日行われる。

    Đại hội pháo hoa như thông lệ hằng năm sẽ được tổ chức vào ngày mai.

  6. 目前

    Ở ngay trước mắt hoặc sắp xảy ra

    富士山を8合目まで登れば、頂上はもう目前だ。

    Nếu leo đến chặng thứ 8 của núi Phú Sĩ, đỉnh núi đã hiện lên trước mắt.

  7. 間際

    Ngay sát thời điểm một việc sắp xảy ra

    電車が遅れて、試験開始(の)間際に会場に駆け込んだ。

    Bị trễ tàu, tôi chạy vội đến hội trường thi ngay trước khi bắt đầu thi.

  8. 群れ

    Đàn, đám, bầy

    この湖には、毎年渡り鳥の群れがやって来る。

    Ở hồ nước này, mỗi năm có đàn chim di trú ghé qua.

  9. 正体

    Danh tính hoặc bản chất thật đang bị che giấu

    それまで誠実そうに見えた彼女が、突然詐欺師の正体を現した。

    Cô ấy trước giờ có vẻ là người thành thật nhưng đột nhiên lộ rõ thân phận là kẻ lừa đảo.

  10. 罠

    Cái bẫy; thủ đoạn khiến người khác mắc lừa

    最近イノシシの害がひどいので、あちこちにわなをしかけた。

    Gần đây lợn rừng gây hại nhiều nên người ta giăng bẫy khắp nơi.