第08課・名詞C・パート5 · N1 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Mimikara Oboeru N1, Bài 08 Danh từ C, Phần 5.

10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N1 - セクション7

  1. 枠

    Khung, khuôn khổ

    窓の枠に虫が止まっている。

    Con côn trùng đậu trên khung cửa sổ.

  2. 艶

    Độ bóng mượt và vẻ đẹp có sức sống

    家具を丁寧に磨いて艶を出しました。

    Tôi đánh bóng đồ nội thất cẩn thận để tạo độ bóng.

  3. 陰

    Bóng râm hoặc chỗ bị che khuất; phía sau hậu trường

    暑かったので、木の陰で少し休みました。

    Vì trời nóng nên tôi nghỉ một lát dưới bóng cây.

  4. 影

    Bóng do ánh sáng tạo ra; dấu vết hoặc ảnh hưởng còn lại

    カーテンに人の影が映っている。

    Bóng người phản chiếu trên rèm cửa.

  5. 柄

    Hoa văn; vóc dáng hoặc tính chất phù hợp với một người

    彼女は派手な柄の服が似合う。

    Cô ấy hợp với quần áo họa tiết sặc sỡ.

  6. つじつま

    Ăn khớp, logic

    うそをついたら話のつじつまが合わなくなり、結局うそだとばれてしまった。

    Nói dối nhưng không ăn khớp với câu chuyện nên kết cục bị lộ ra là nói dối.

  7. 差し支え

    Trở ngại hoặc điều gây bất tiện

    明日の午後でも差し支えありませんか。

    Chiều mai có gây bất tiện gì cho anh không?

  8. しわ寄せ

    Hậu quả hoặc gánh nặng bị dồn sang người khác

    不況のしわ寄せでうちの会社が倒産しそうだ。

    Do áp lực của khủng hoảng kinh tế, công ty chúng tôi có thể sẽ phá sản.

  9. 何らか

    Một điều hoặc một cách nào đó chưa xác định

    この問題については、早急に何らかの対策を立てる必要がある。

    Về vấn đề này cần phải nhanh chóng đề ra một vài cách giải quyết.

  10. めいめい

    Mỗi người hoặc mỗi bên riêng biệt

    チケットはめいめい(で)お持ちください。

    Quý vị hãy mang vé theo từng người một.