第08課・名詞C・パート8 · N1 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng Mimikara Oboeru N1, Bài 08 Danh từ C, Phần 8.
10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N1 - セクション7
ゆとり
Khoảng dư về thời gian, tiền bạc hoặc tinh thần
引退してようやく生活にゆとりができた。
Sau khi về hưu cuối cùng cuộc sống cũng có dư dả về thời gian.
包容力
Khả năng chấp nhận và bao dung người khác
結婚相手には「包容力のある人」を望む人が多い。
Nhiều người mong muốn tìm được đối tượng kết hôn là "người có lòng bao dung".
相応
Phù hợp hoặc tương xứng với vị trí và mức độ
「学生なんだから分相応の生活をしなさい。」。
"Là học sinh nên hãy sống biết thân biết phận đi.".
並み
Mức bình thường hoặc tương đương với một nhóm
両親は優秀なのに、息子は並の成績だ。
Bố mẹ thì ưu tú nhưng con trai lại bình thường.
体裁
Hình thức và thể diện bên ngoài; cách trình bày
家族内の問題がよその人に知られるなんて、体裁が悪い。
Chuyện trong nhà mà người ngoài biết được thì mất thể diện.
背伸び
Nhón chân; cố tỏ ra trưởng thành hoặc vượt khả năng
身長を計るとき、背伸びして3センチ高くした。
Khi đo chiều cao cơ thể, tôi nhón chân làm chiều cao tăng 3cm.
愚痴
Lời than phiền về điều không vừa ý
上司と会わないからといって、愚痴ばかり言っていてもしかたがない。
Dù nói là không hợp với với cấp trên nhưng có phàn nàn cũng không làm gì được.
野次
Lời la ó hoặc chế giễu từ đám đông
選手がグラウンドに出ると、敵の応援団から野次が飛んだ。
Khi các cầu thủ ra sân, những lời chế giễu từ nhóm cổ động viên đối thủ buông ra.
差し入れ
Quà, đồ ăn hoặc vật dụng mang đến động viên người khác
差し入れを持って、友人の野球チームの応援に行った。
Tôi mang theo hộp đựng những đồ cần thiết đi cổ vũ cho đội bóng chày của bạn thân.
声援
Tiếng reo hò và lời cổ vũ
オリンピックで自国の選手に声援を送った。
Tại thế vận hội tôi đã cổ vũ các vận động viên nước nhà.