第09課・動詞B・パート1 · N1 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Mimikara Oboeru N1, Bài 09 Động từ B, Phần 1.

10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N1 - セクション8

  1. 晴れる

    Trời quang; nghi ngờ hoặc tâm trạng được giải tỏa

    アリバイを証明する人が現れて、容疑者の疑いが晴れた。

    Có người xuất hiện đưa ra chứng minh bằng chứng bên ngoài hiện trường, vì thế mối nghi ngờ về nghi phạm đã được sáng tỏ.

  2. ばれる

    Bị lộ bí mật hoặc bị phát hiện

    つい口がすべって、周りの人に秘密がばれてしまった。

    Lỡ miệng và bí mật đã bị lộ với những người xung quanh.

  3. ばらす

    Tháo rời; tiết lộ bí mật cho người khác

    友人の秘密を他の人にばらしてしまった。

    Tôi tiết lộ bí mật của bạn thân với người khác.

  4. すり替える

    Đánh tráo vật hoặc chuyển chủ đề để che giấu sự thật

    スパイ映画で、本物と偽物をすり替える場面にはらはらした。

    Trong bộ phim gián điệp, tôi đã vào phân cảnh chuyển đổi giữa thật và giả.

  5. 散蒔く

    Rải hoặc tung ra khắp nơi; tiêu tiền phung phí

    さいふを落として道にお金をばらまいてしまった。

    Tôi đánh rơi ví và để tiền rơi vãi ra đường.

  6. 跨る

    Ngồi dạng chân trên vật; kéo dài qua nhiều khu vực hoặc thời kỳ

    青年はバイクにまたがると、大きな音をたてて走り去った。

    Cậu thanh niên trèo lên xe máy, nổ một tiếng thật to rồi chạy đi.

  7. 跨ぐ

    Bước qua vật cản hoặc ranh giới

    ガードレールをまたいで車道に出る。

    Bước qua rào chắn và đi vào đường dành cho ô tô.

  8. 貫く

    Xuyên qua, xuyên suốt, giữ nguyên

    山に貫くトンネル工事が始まった。

    Viên đạn xuyên vào vai tôi.

  9. 覗く

    Nhìn lén hoặc ghé mắt nhìn vào bên trong

    不審な男がうちの中をのぞいていた。

    Một người đàn ông nhìn lén vào trong nhà tôi.

  10. 控える

    Đợi, chuẩn bị, kiềm chế, ghi chép, ngay sát bên

    補欠の選手がベンチに控えている。

    Những người biểu diễn chờ vai diễn trên sân khấu.