第09課・動詞B・パート3 · N1 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Mimikara Oboeru N1, Bài 09 Động từ B, Phần 3.

10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N1 - セクション8

  1. 見抜く

    Nhìn thấu bản chất hoặc ý đồ bị che giấu

    どんなに表面をつくろっても、彼女にはすぐに本心を見抜かれてしまう。

    Dù có thể hiện ra ngoài thế nào, tôi cũng nhanh chóng bị cô ấy nhìn ra tâm trạng thật của mình.

  2. 見極める

    Nhìn kỹ để xác định bản chất hoặc kết quả

    本当に価値のあるものは何か、見極める目を持つことが必要だ。

    Cần có con mắt nhìn thấu xem thực sự có giá trị hay không.

  3. 見逃す

    Bỏ lỡ cơ hội; cố ý bỏ qua lỗi hoặc không nhìn thấy

    忙しくて映画館に行けず、話題の映画を見逃した。

    Tôi bận rộn quá không đi xem phim được, bỏ lỡ mất bộ phim hot.

  4. 見損なう

    Đánh giá sai hoặc thất vọng về phẩm chất của ai đó

    責任から逃げるなんて、君を見損ないました。

    Tôi đã đánh giá anh quá cao; không ngờ anh lại trốn tránh trách nhiệm.

  5. 見出す

    Phát hiện hoặc tìm ra điều có giá trị

    研究チームは新しい解決方法を見出しました。

    Nhóm nghiên cứu đã tìm ra một phương pháp giải quyết mới.

  6. 煽てる

    Tâng bốc để khiến người khác vui và làm theo ý mình

    課長は部下をおだてて使うのがうまい。

    Trưởng ban rất giỏi trong việc tâng bốc cấp dưới.

  7. ちやほやする

    Nuông chiều và tâng bốc quá mức

    子どもをちやほやしすぎるのはよくありません。

    Nuông chiều trẻ quá mức là điều không tốt.

  8. 貶す

    Chê bai hoặc hạ thấp giá trị của người khác

    一生懸命描いた絵をけなされて、嫌になってしまった。

    Bị chê bai bức tranh mà bản thân đã cố gắng hết sức để vẽ ra, tôi cảm thấy rất khó chịu.

  9. 冷やかす

    Trêu chọc; chỉ xem hoặc hỏi giá mà không định mua

    彼女とデートしていたら、ばったり会った友達に冷やかされた。

    Tôi đi hẹn hò với bạn gái, thế là bị người bạn tình cờ gặp trêu chọc.

  10. 持て成す

    Tiếp đãi khách chu đáo bằng đồ ăn hoặc dịch vụ

    お客様をごちそうでもてなす。

    Tiếp đón chiêu đãi vị khách.