第09課・動詞B・パート4 · N1 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng Mimikara Oboeru N1, Bài 09 Động từ B, Phần 4.
10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N1 - セクション8
仕える
Phục vụ, phục tùng
責任感のない上司に仕えた部下は苦労する。
Người cấp dưới khổ sở khi phục vụ cho người cấp trên không có trách nhiệm.
導く
Hướng dẫn; dẫn dắt
コンサート会場の案内係に導かれて席に着いた。
Tôi được người phụ trách hướng dẫn bên trong hội trường sân khấu và đi về phía chỗ ngồi.
背く
Làm trái mệnh lệnh, kỳ vọng hoặc nguyên tắc
彼は親の言いつけに背いてギャンブルに手を出した。
Anh ta phụ những lời dạy của bố mẹ và sa vào cờ bạc.
慕う
Yêu mến, ngưỡng mộ hoặc nhớ nhung một người
彼女は子供の頃から慕っていた男性とついに結婚した。
Cô ấy cuối cùng đã kết hôn với người đàn ông mà cô ấy yêu mến từ thuở nhỏ.
察する
Suy đoán và thấu hiểu tâm trạng hoặc tình hình
彼女の顔色から察すると、提案は通らなかったらしい。
Nếu cảm nhận từ sắc mặt của cô ấy thì đề xuất có vẻ đã không được thông qua.
告げる
Nói, thông báo; báo hiệu
医師は家族に手術が無事に終わったことを告げました。
Bác sĩ thông báo với gia đình rằng ca phẫu thuật đã kết thúc an toàn.
促す
Thúc giục hành động; thúc đẩy một quá trình
何度も返事を促しても、彼は何も言ってこない。
Tôi đã thúc giục mấy lần, nhưng anh ta không trả lời lại cho tôi.
委ねる
Giao cho; giao phó
調査結果の詳しい分析は、専門家にゆだねられた。
Những phân tích cụ thể về kết quả điều tra được giao phó lại cho các chuyên gia.
訴える
Kêu gọi hoặc tố cáo; bày tỏ nỗi đau và nhu cầu
隣人の迷惑行為があまりにひどいので、警察に訴えることにした。
Vì hành vi gây phiền phức của người hàng xóm quá tồi tệ, tôi quyết định báo cảnh sát.
親しむ
Trở nên gần gũi và quen thuộc qua tiếp xúc
彼女は親しみやすい人柄だ。
Cô ấy thuộc nhóm người dễ thân thiết.