第09課・動詞B・パート5 · N1 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Mimikara Oboeru N1, Bài 09 Động từ B, Phần 5.

10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N1 - セクション8

  1. 挑む

    Đương đầu với thử thách hoặc đối thủ mạnh

    選手は世界記録に挑みました。

    Vận động viên đã thử sức với kỷ lục thế giới.

  2. 仰ぐ

    Ngước nhìn; xin ý kiến hoặc sự chỉ đạo của người trên

    夜空を仰ぐと、きれいな月が出ていた。

    Ngước nhìn lên bầu trời đêm, mặt trăng đẹp đẽ xuất hiện.

  3. 拝む

    Chắp tay cầu khấn; kính cẩn chiêm ngưỡng

    初日の出を拝むために早起きしました。

    Tôi dậy sớm để ngắm và kính lễ mặt trời mọc đầu năm.

  4. 葬る

    Chôn cất; vùi lấp và che giấu khỏi công chúng

    古墳は、古代の皇族・豪族を葬った場所だ。

    Kofun là nơi chôn cất hoàng gia, quý tộc thời kỳ cổ đại.

  5. 思い切る

    Quyết tâm làm; dứt bỏ điều còn lưu luyến

    彼は歌手になる夢を思い切り、故郷で音楽の教師になった。

    Anh ta từ bỏ giấc mơ làm ca sĩ và trở thành một giáo viên âm nhạc ở quê.

  6. 悔いる

    Hối hận, hối tiếc

    あの人は過去の罪を悔いて、今では人のために尽くしている。

    Người đó hối hận về tội lỗi trong quá khứ, hiện giờ đang cố gắng hết sức vì mọi người.

  7. 憤る

    Phẫn uất, phẫn nộ

    社会の不公平に対し憤った若者たちが、デモを行った。

    Những người trẻ tuổi phẫn nộ với sự bất bình đẳng xã hội đã tiến hành biểu tình.

  8. 嘆く

    Kêu than; than vãn

    子供の死を嘆かない親はいない。

    Không có cha mẹ nào không đau xót trước cái chết của con cái.

  9. 自惚れる

    Tự phụ, tự mãn

    少し成功しただけで自惚れてはいけません。

    Không nên tự mãn chỉ vì đạt được chút thành công.

  10. もがく

    Vùng vẫy, đấu tranh

    海に投げ出されて、もがけばもがくほど、水に沈んでしまった。

    Bị rơi xuống biển, càng vùng vẫy thì càng chìm xuống nước.