第09課・動詞B・パート6 · N1 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Mimikara Oboeru N1, Bài 09 Động từ B, Phần 6.

10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N1 - セクション8

  1. 相次ぐ

    Liên tiếp xảy ra hết việc này đến việc khác

    今年は台風の上陸が相次いで、大きな被害が出た。

    Năm nay các cơn bão nối tiếp nhau đổ bộ, gây thiệt hại lớn.

  2. 出回る

    Được lưu hành hoặc xuất hiện rộng rãi trên thị trường

    2月なのに市場にイチゴが出回り始めた。

    Dù là tháng 2 nhưng dâu tây đã bắt đầu xuất hiện trên thị trường.

  3. 富む

    Giàu có; phong phú, có nhiều

    世界には富んだ国と乏しい国がある。

    Trên thế giới có những nước giàu và những nước nghèo.

  4. 群がる

    Kết thành đàn, tập hợp lại

    地面に落ちたキャンディーにアリが群がっている。

    Kiến bâu thành đàn lên chiếc kẹo rơi xuống đất.

  5. 溶け込む

    Hòa vào tập thể hoặc môi trường một cách tự nhiên

    あの新入生は、もうすっかりクラスに溶け込んだようだ。

    Bạn học sinh mới vào đã nhanh chóng hòa nhập với cả lớp.

  6. はみ出る

    Lòi ra, dư ra, tràn ra

    荷物がかばんからはみ出ています。

    Hành lý đang lòi ra khỏi túi.

  7. 弾む

    Nảy lên; trở nên sôi nổi và hào hứng

    楽しい知らせを聞いて会話が弾みました。

    Nghe tin vui, cuộc trò chuyện trở nên rôm rả.

  8. 粘る

    Dính và dai; kiên trì không bỏ cuộc

    この餅はよく粘る。

    Bánh mochi này dính chặt.

  9. 化ける

    Biến hóa, biến thành

    日本では、キツネは人間の姿に化けると言われる。

    Ở Nhật Bản, loài cáo được cho rằng có thể hóa thành hình dạng người.

  10. しぼむ

    Xì, xẹp (bóng bay)

    朝顔の花は、朝早く咲いて、昼前にはしぼむ。

    Hoa bìm bìm nở sớm vào buổi sáng và tàn trước buổi trưa.