第09課・動詞B・パート7 · N1 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Mimikara Oboeru N1, Bài 09 Động từ B, Phần 7.

10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N1 - セクション8

  1. 弛む

    Bị chùng hoặc lỏng; tinh thần mất tập trung

    洗濯物を干すロープがたるんでいたので、張り直した。

    Dây phơi đồ bị chùng xuống nên tôi kéo căng lại.

  2. 盛る

    Xới thức ăn ra bát; chất thành đống hoặc pha thêm

    茶碗にごはんを盛る。

    Đơm cơm vào bát.

  3. 設ける

    Thiết lập hoặc chuẩn bị; có thêm con

    児童福祉課では、親の悩みに答えるための相談窓口を設けている。

    Ở trung tâm phúc lợi trẻ em, một cổng thông tin trao đổi để giải đáp những bức xúc của các bậc cha mẹ đang được thiết lập.

  4. 催す

    Tổ chức (bữa tiệc); cảm thấy (buồn nôn)

    海外の首脳を招いて、宮中で晩さん会が催された。

    Bữa tiệc tối được tổ chức ở trong hoàng cung, có mời thủ tướng nước ngoài đến dự.

  5. 閉ざす

    Đóng kín; khép lòng và cắt đứt liên hệ

    この部屋の扉はもう長いこと閉ざされている。

    Cánh cửa văn phòng này bị đóng lại bởi một vật dài.

  6. 埋め立てる

    San lấp biển hoặc vùng trũng để tạo đất

    海を埋め立てて空港を作る。

    Lấp biển xây dựng sân bay.

  7. 要する

    Cần hoặc đòi hỏi thời gian, chi phí và công sức

    ダムの建設に要する費用は、約500億円と見込まれている。

    Chi phí cần thiết cho việc xây dựng con đập được dự đoán rơi vào khoảng 50 tỷ yên.

  8. 優先する

    Ưu tiên một việc hơn các việc khác

    今は家族より仕事を優先するという人は少なくなってきた。

    Ngày nay ngày càng ít người ưu tiên công việc hơn gia đình.

  9. 遠ざかる

    Dần rời xa về khoảng cách, thời gian hoặc quan hệ

    恋人を乗せた飛行機がだんだん遠ざかって行った。

    Chiếc máy bay chở theo người yêu dần dần rời xa và đi mất.

  10. 遠ざける

    Đưa ra xa; làm cho tránh khỏi một người hoặc sự việc

    子どもを危険な場所から遠ざけました。

    Tôi đưa đứa trẻ tránh xa nơi nguy hiểm.