第09課・動詞B・パート8 · N1 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Mimikara Oboeru N1, Bài 09 Động từ B, Phần 8.

10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N1 - セクション8

  1. 浸る

    Ngâm; chìm đắm trong

    温泉にゆっくり浸って疲れがとれた。

    Ngâm mình thoải mái trong suối nước nóng, loại bỏ đi sự mệt mỏi.

  2. 浸す

    Nhúng hoặc ngâm vật vào chất lỏng

    湯に体を浸す。

    Ngâm cơ thể trong nước nóng.

  3. 滅びる

    Bị diệt vong, bị phá hủy

    古代文明の多くは滅びてしまった。

    Nhiều nền văn minh cổ đại đã bị diệt vong.

  4. 滅ぼす

    Hủy diệt, tiêu diệt; tàn phá (cơ thể)

    カルタゴはローマ帝国によって滅ぼされた。

    Thành phố Carthago đã bị đế quốc La Mã tiêu diệt.

  5. 栄える

    Phát triển phồn vinh và hưng thịnh

    古代エジプト文明は、3000ねんにわたって栄えた。

    Nền văn minh Ai Cập cổ đại đã phát triển thịnh vượng suốt 3000 năm.

  6. 定まる

    Được quyết định, xác định; ổn định

    来週の役員会で、今後の方針が定まるだろう。

    Phương hướng hoạt động sau này sẽ được quyết định trong buổi họp ủy viên vào tuần sau.

  7. 定める

    Quyết định hoặc quy định một tiêu chuẩn

    来週の役員会で、今後の方針を定めよう。

    Trong buổi họp ủy viên vào tuần sau, chúng ta hãy cùng quyết định về phương hướng hoạt động sau này.

  8. なす

    Tạo thành hoặc thực hiện một trạng thái, hình dạng

    多くの島が列をなして海に浮かんでいます。

    Nhiều hòn đảo xếp thành một dãy trên biển.

  9. 担う

    Gánh vác vai trò, trách nhiệm hoặc tương lai

    役職が上がれば、それだけ大きな責任を担うことになる。

    Nếu chức vụ nâng cao, trách nhiệm đảm nhận vì thế cũng lớn hơn.

  10. とどまる

    Ở lại; giới hạn trong một phạm vi

    A国で内戦が始まったが、大使館員はなお現地にとどまっている。

    Ở nước A bắt đầu nội chiến, các nhân viên đại sứ quán vẫn được giữ ở hiện trường.