第09課・動詞B・パート9 · N1 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng Mimikara Oboeru N1, Bài 09 Động từ B, Phần 9.
10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N1 - セクション8
とどめる
Giữ lại; giới hạn ở một mức hoặc ghi nhớ
バスの運転手は乗客を車内にとどめたまま自分だけ降り、道にあった障害物を取り除いた。
Tài xế xe buýt để cho hành khách dừng trên xe và một mình xuống xe, lấy chướng ngại vật ra ngoài.
尽きる
Cạn kiệt hoặc kết thúc hoàn toàn
遭難して三日目に食料が尽きました。
Đến ngày thứ ba mắc kẹt, lương thực đã cạn hết.
尽くす
Dốc hết sức; phục vụ hoặc làm đầy đủ mọi cách
行方不明になった娘を両親は手を尽くして探した。
Cha mẹ dốc sức tìm kiếm người con gái mất tích.
臨む
Hướng ra hoặc đối diện; tham dự với tinh thần sẵn sàng
そのホテルは海に臨んで建っている。
Khách sạn đó đang được xây nhìn ra phía biển.
損なう
Làm tổn hại, gây hại
タバコの箱には「タバコの吸い過ぎは健康を損なうおそれがあるので注意しましょう」と書いてある。
Trên hộp thuốc lá có ghi "Hút thuốc lá quá nhiều sẽ có nguy cơ gây hại cho sức khỏe, vì vậy hãy chú ý".
漂う
Trôi nổi; mùi hương hoặc bầu không khí lan tỏa
台所からおいしそうな香りが漂っています。
Một mùi thơm hấp dẫn đang lan ra từ nhà bếp.
満ちる
Đầy tràn một chất, cảm xúc hoặc bầu không khí
会場は参加者の熱気に満ちていました。
Hội trường tràn đầy sự nhiệt tình của những người tham gia.
満たす
Làm đầy; đáp ứng đầy đủ điều kiện hoặc nhu cầu
応募者はすべての条件を満たしています。
Ứng viên đáp ứng tất cả các điều kiện.
賄う
Trang trải, chi trả
アルバイトで学費をまかなう。
Trang trải học phí bằng việc đi làm thêm.
匹敵する
Ngang tầm, sánh vai
彼はまだ子供だが、大人の選手に匹敵する能力の持ち主だ。
Cậu ấy vẫn còn là một đứa trẻ, nhưng là người sở hữu khả năng sánh với một người chơi trưởng thành.