第09課・動詞B・パート10 · N1 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Mimikara Oboeru N1, Bài 09 Động từ B, Phần 10.

10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N1 - セクション8

  1. 蔓延る

    Lan tràn và hoành hành ngoài kiểm soát

    手入れをしていないので、庭に雑草がはびこっている。

    Do không chăm sóc kĩ, cỏ dại mọc đầy trong vườn.

  2. 陥る

    Rơi vào tình trạng xấu hoặc khó thoát

    円高により、A社は経営不振に陥った。

    Do đồng yên tăng giá, công ty A rơi vào khủng hoảng kinh doanh.

  3. 免れる

    Thoát khỏi, trốn khỏi

    これだけ大きな失敗をしたら、責任を免れることはできないだろう。

    Nếu bị thất bại lớn như vậy thì không thể trốn tránh trách nhiệm được.

  4. 勝る

    Vượt trội, áp đảo

    うちのチームは攻撃力で相手チームに勝っています。

    Đội chúng tôi vượt trội đội đối phương về sức tấn công.

  5. 帯びる

    Mang đặc điểm hoặc sắc thái; gánh một nhiệm vụ

    その花の色は、青みを帯びた白だった。

    Màu hoa đó là màu trắng pha xanh.

  6. 鈍る

    Yếu đi; cùn, không sắc

    最近練習を休んでいたので、腕が鈍りました。

    Gần đây tôi nghỉ tập nên kỹ năng đã sa sút.

  7. ありふれる

    Thường thấy và không có gì đặc biệt

    このマンガがストーリーはありふれているが、絵がすばらしい。

    Cuốn truyện tranh này cốt truyện phổ biến nhưng tranh vẽ rất xuất sắc.

  8. 冴える

    Trong trẻo hoặc sắc nét; đầu óc tỉnh táo, hoạt động tốt

    冬の夜空に月の光がさえている。

    Trời mùa đông, ánh trăng sáng rõ.

  9. 際立つ

    Nổi bật rõ ràng so với xung quanh

    成績優秀な学生たちの中でも、彼女の頭の良さは際立っていた。

    Trong số các sinh viên có điểm xuất sắc, cô ấy là xuất sắc hơn cả.

  10. ずば抜ける

    Xuất sắc, xuất chúng

    田中選手のテクニックは、チームの中でもずば抜けている。

    Kỹ thuật của tuyển thủ Tanaka nổi bật trong toàn đội.