第10課・カタカナB・パート3 · N1 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Mimikara Oboeru N1, Bài 10 Katakana B, Phần 3.

10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N1 - セクション9

  1. トーン

    Tông giọng, sắc thái âm thanh hoặc màu sắc

    説明の重要な部分は、声を大きくし、トーンを上げて話すようにしている。

    Phần quan trọng của lời giải thích thì hãy cố gắng lên giọng và nói to hơn.

  2. ニュアンス

    Sắc thái ý nghĩa hoặc cảm xúc tinh tế

    メールの絵文字は、文字だけでは伝わりにくいニュアンスを伝える。

    Những icon trong mail giúp truyền đạt những sắc thái mà chỉ chữ viết thôi thì khó mà truyền đạt.

  3. フィーリング

    Cảm giác, cảm thụ

    私はあの人とフィーリングがぴったり合う。

    Tôi rất hợp với người đó.

  4. ギャップ

    Khoảng cách hoặc sự chênh lệch giữa hai phía

    あの夫婦は考え方に大きなギャップがある。

    Vợ chồng nhà kia có khoảng cách lớn trong cách suy nghĩ.

  5. ステレオタイプ

    Khuôn mẫu định kiến được áp cho một nhóm

    職業に対するステレオタイプを見直す必要があります。

    Cần xem xét lại những khuôn mẫu về nghề nghiệp.

  6. レッテル

    Nhãn mác; cách đánh giá cố định thường mang nghĩa xấu

    授業にいつも遅刻する彼は、クラスで怠け者のレッテルを貼られている。

    Anh ấy thường trễ học và bị cả lớp gán cho cái mác lười biếng.

  7. フィルター

    Bộ lọc dùng để loại bỏ tạp chất hoặc chọn thông tin

    レンズにフィルターをかけて特殊効果を狙う。

    Gắn cái kính lọc vào ống kính (máy ảnh) thì sẽ thu được nhiều hiệu ứng đặc biệt.

  8. ベース

    Nền tảng hoặc căn cứ cho một hoạt động

    この劇団は大阪にベースを置いて全国で活動しています。

    Đoàn kịch này đặt căn cứ tại Osaka và hoạt động trên toàn quốc.

  9. インフラ

    Cơ sở hạ tầng

    社会の発展のためには、インフラの整備が不可欠だ。

    Để phát triển xã hội thì việc hoàn thiện cơ sở hạ tầng là không thể thiếu.

  10. ネットワーク

    Mạng lưới, kết nối

    インターネットは、世界をつなぐ巨大なネットワークだ。

    Internet là mạng lưới khổng lồ kết nối thế giới.