第11課・形容詞B・パート1 · N1 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng Mimikara Oboeru N1, Bài 11 Tính từ B, Phần 1.
10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N1 - セクション9
軽率な
Nông nổi, hành động khi chưa suy nghĩ kỹ
先生とけんかして高校をやめたのは、軽率だったと思う。
Tôi nghĩ việc nghỉ học do cãi nhau với giáo viên của tôi thật là thiếu suy nghĩ.
怠慢な
Lười biếng, cẩu thả
対策をとるのが遅れ、被害が増大したのは行政の怠慢だ。
Sự chậm trễ trong việc đưa ra đối sách khiến thiệt hại gia tăng là thiếu sót của chính quyền.
いい加減な
Thiếu trách nhiệm hoặc làm ở mức vừa phải tùy ngữ cảnh
あの人は仕事がいい加減で困る。
Người đó gặp rắc rối do bất cẩn trong công việc.
投げやりな
Cẩu thả, bất cần
「もうどうなってもいい」という投げやりな考え方はよくない。
Cách nghĩ vô trách nhiệm như "Sao cũng được" là (cách nghĩ) không tốt.
素っ気ない
Lạnh nhạt, thờ ơ
私が愛想よく話しかけても、彼女は素っ気なく「うん」と言っただけだった。
Ngay cả khi tôi bắt chuyện một cách vui vẻ thì cô ấy cũng chỉ nói "Ừ" cộc lốc.
冷ややかな
Lạnh lùng và thiếu thiện cảm
彼女は自分を裏切った友人を、冷ややかに見つめた。
Cô ấy nhìn chằm chằm người bạn đã phản bội mình một cách lạnh lùng.
馴れ馴れしい
Suồng sã quá mức khi chưa đủ thân thiết
初対面の人に、あまりなれなれしく話すものではない。
Không nên nói chuyện quá thân mật với người gặp lần đầu tiên.
見っともない
Khó coi, đáng xấu hổ trước người khác
電車の中で口を開けて寝るなんてみっともない。
Ở trên tàu mà ngủ há miệng như thế, thật là khó coi.
逞しい
Vạm vỡ; mạnh mẽ và kiên cường
運動選手だけあって、彼はたくましい体つきをしている。
Quả đúng là một VĐV có khác, anh ấy có một thể hình cường tráng.
健やかな
Khỏe mạnh, khỏe khoắn
赤ちゃん坊やは両親の愛情のもとで健やかに育った。
Đứa trẻ đã lớn lên khỏe mạnh dưới tình yêu thương của bố mẹ.