第11課・形容詞B・パート2 · N1 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng Mimikara Oboeru N1, Bài 11 Tính từ B, Phần 2.
10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N1 - セクション9
無邪気な
Ngây thơ, hồn nhiên
赤ちゃん坊の無邪気な笑顔を見ていると、こちらも元気づけられる。
Khi nhìn thấy nụ cười hồn nhiên của em bé, chính mình cũng được tiếp thêm sức mạnh.
無神経な
Vô tâm, không nhận ra cảm xúc hay hoàn cảnh của người khác
大学に落ちた人の前で、自分の合格を大喜びするのは無神経だ。
Việc bày tỏ sự sung sướng khi mình đậu ĐH trước mặt những người rớt ĐH thật là vô ý tứ.
無造作な
Làm một cách tự nhiên, không dụng công; tùy tiện
彼は1万円札を十数枚、無造作にポケットに突っ込んだ。
Anh ta thản nhiên bỏ 10 tờ mười nghìn yên vào túi.
優雅な
Thanh lịch, nhã nhặn
女王は歩き方も話し方も優雅だ。
Nữ hoàng thanh lịch trong cả cách đi lại lẫn nói chuyện.
見事な
Xuất sắc; hoàn toàn hoặc sạch sẽ tùy cách dùng
職人の見事な腕前に、見ていた人々から拍手が沸いた。
Tiếng vỗ tay của người xem vang lên trước kỹ năng tuyệt vời của những người thợ.
申し分ない
Hoàn hảo, không có điểm gì đáng chê
佐藤氏なら、知名度といい経歴といい、市長候補として申し分ない。
Ông Sato nổi tiếng và có lý lịch tốt, là một ứng cử viên hoàn hảo cho chức thị trưởng.
模範的な
Mang tính gương mẫu để người khác noi theo
彼は成績もよく、模範的な学生だ。
Anh ấy có thành tích tốt và là học sinh gương mẫu.
まめな
Chăm chỉ và chu đáo trong những việc nhỏ
祖母の健康の秘訣は、まめに体を動かすことだそうだ。
Bí quyết giữ sức khỏe của bà là chăm chỉ vận động.
円滑な
Trôi chảy, thuận lợi
B社との交渉は円滑に運んだ。
Cuộc đàm phán với công ty B đã được tiến hành suôn sẻ.
迅速な
Nhanh chóng, mau lẹ
事故が発生した際には、迅速な対処が望まれる。
Khi tai nạn xảy ra, mong rằng sẽ có cách ứng phó nhanh chóng.