第11課・形容詞B・パート5 · N1 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Mimikara Oboeru N1, Bài 11 Tính từ B, Phần 5.

10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N1 - セクション9

  1. 淡い

    Nhạt về màu hoặc cảm xúc; mong manh

    彼女は淡い色が似あう。

    Cô ấy hợp với những màu nhạt.

  2. 淡白な

    Nhẹ và thanh; tính cách không câu nệ

    一般に、年を取ると淡白な味を好むようになると言われる。

    Người ta nói rằng thông thường, khi có tuổi càng thích mùi vị nhạt.

  3. 儚い

    Ngắn ngủi, mong manh và dễ tan biến

    大自然の前では、人間などははかない存在だ。

    Trước thiên nhiên rộng lớn, con người là một dạng tồn tại mong manh.

  4. 呆気ない

    Kết thúc quá nhanh và dễ đến mức hụt hẫng

    試合は予想外に呆気なく終わりました。

    Trận đấu kết thúc chóng vánh ngoài dự đoán.

  5. 虚しい

    Trống rỗng, vô nghĩa hoặc không mang lại kết quả

    政府の方針がすでに固まっているのなら、審議会で議論することなどむなしい。

    Nếu chính sách của chính phủ đã quyết thì có thảo luận tại cuộc họp thẩm định cũng vô ích.

  6. なだらかな

    Thoai thoải, có độ dốc nhẹ và đều

    なだらかな山道を1時間ほど歩くと頂上に出た。

    Đi bộ khoảng 1 tiếng trên đường núi thoai thoải.

  7. 緩やかな

    Thoai thoải; thay đổi chậm và từ tốn

    海岸線はこの辺りで緩やかにカーブしている。

    Bờ biển uốn lượn nhẹ nhàng quanh khu vực này.

  8. 長閑な

    Thanh bình, yên bình

    のどかな春の一日、久しぶりに近所を散歩した。

    Vào một ngày mùa xuân yên bình, tôi đi dạo quanh xóm giềng sau một thời gian dài.

  9. 和やかな

    Hòa nhã, thân mật và không căng thẳng

    両首脳の会談は和やかな雰囲気のうちに進んだ。

    Cuộc hội đàm giữa hai nhà lãnh đạo đã diễn ra trong bầu không khí thân mật.

  10. しなやかな

    Mềm dẻo, linh hoạt

    柳のようなしなやかな木ほど折れにくい。

    Khó có thể bẻ gãy được những cây mềm dẻo như cây liễu.