第11課・形容詞B・パート6 · N1 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Mimikara Oboeru N1, Bài 11 Tính từ B, Phần 6.

10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N1 - セクション9

  1. 掛け替えのない

    Vô giá, không gì thay thế được

    かけがえのない地球をこれ以上汚してはならないと思う。

    Tôi nghĩ chúng ta không được làm ô nhiễm trái đất, thứ không thể nào thay thế được, thêm lần nào nữa.

  2. 格別な

    Đặc biệt hơn hẳn mức thông thường

    今回、格別な計らいにより、寺院内部のテレビ撮影が許された。

    Lần này, vì trường hợp ngoại lệ nên được phép quay phim chụp hình bên trong chùa.

  3. 画期的な

    Tính đột phá

    印刷術は画期的な発明だった。

    Kỹ thuật in ấn là một phát minh mang tính bước ngoặt.

  4. 重宝な

    Tiện dụng và hữu ích trong nhiều tình huống

    電子レンジは重宝な調理器具だと思う。

    Tôi nghĩ lò vi sóng là dụng cụ nấu ăn tiện lợi.

  5. 無難な

    An toàn, ít nguy cơ gây phản đối hoặc thất bại

    あの政治家のスピーチは無難なだけで、無力に欠ける。

    Bài phát biểu của nhà chính trị gia kia chỉ có an toàn mà thiếu sức hấp dẫn.

  6. 画一的な

    Đồng loạt theo một khuôn, thiếu khác biệt cá nhân

    画一的な教育では、個性的な人間に育ちにくい。

    Trong nền giáo dục tiêu chuẩn, những người có cá tính riêng thường khó phát triển.

  7. 紛らわしい

    Dễ gây nhầm lẫn vì quá giống nhau

    新しく作った会社に、大企業と紛らわしい名前をつけるのは、いいこととは思えない。

    Sẽ không hay khi một công ty mới thành lập lại đặt một cái tên dễ nhầm với các công ty lớn.

  8. 生ぬるい

    Hơi ấm nhưng không đủ nóng; cách xử lý nửa vời

    今夜は暑く、窓を開けても生ぬるい風しか入ってこない。

    Tối nay trời nóng, ngay cả khi mở cửa sổ chỉ có gió nồm thổi vào. (生ぬるい風 gió mang theo hơi nóng, khá khó chịu).

  9. 強かな

    Mạnh mẽ, khôn ngoan và không dễ bị khuất phục

    彼女は弱そうに見えて、実はけっこうしたたかなところがある。

    Cô ấy trông thì có vẻ yếu ớt nhưng thực ra lại rất cứng cỏi.

  10. 脆い

    Giòn và dễ vỡ; yếu đuối trước áp lực

    年を取ると骨がもろくなる。

    Khi già, xương cốt trở nên dễ gãy.