第11課・形容詞B・パート7 · N1 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng Mimikara Oboeru N1, Bài 11 Tính từ B, Phần 7.
10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N1 - セクション9
危うい
Nguy hiểm, không chắc chắn; suýt xảy ra điều xấu
今度の衆議院選挙では、あの元大臣も当選が危ういそうだ。
Trong cuộc bầu cử Hạ viện lần này, vị cựu Bộ trưởng đó dường như có nguy cơ thất bại.
ややこしい
Phức tạp, rắc rối
この数学の問題は、解き方は難しくないが、計算がややこしい。
Bài toán này cách giải không khó nhưng tính toán khá phức tạp.
まちまちな
Không đồng đều, mỗi người hoặc mỗi nơi một khác
この町は建物の大きさも色もまちまちで、統一感に欠ける。
Thành phố này có nhiều tòa nhà với kích cỡ và màu sắc khác nhau nên thiếu cảm giác thống nhất.
生々しい
Tươi nguyên hoặc sống động đến mức gây ấn tượng mạnh
けがをした友人を見舞いに行くと、まだ傷跡も生々しく、痛そうだった。
Khi tôi đến thăm người bạn bị thương, thấy vết thương có vẻ vẫn còn mới và khá đau.
露骨な
Bộc lộ thẳng và rõ đến mức gây khó chịu
田中さんに仕事を頼むと、彼は露骨に嫌な顔をした。
Khi nhờ anh Tanaka công việc, anh ấy luôn lộ rõ khuôn mặt khó chịu.
巧妙な
Khéo léo, tinh vi
犯人は巧妙な手口で多くの人をだました。
Tên tội phạm đã lừa nhiều người với thủ đoạn tinh vi.
重厚な
Sang trọng, trịnh trọng
社長室には重厚な応接セットが置いてある。
Trong phòng giám đốc có đặt một bộ bàn ghế tiếp khách khá đồ sộ.
厳かな
Trang nghiêm và khiến người ta kính cẩn
ノーベル賞の授賞式が厳かに執り行われた。
Lễ trao giải Nobel đã được tổ chức một cách trang trọng.
希薄な
Loãng về nồng độ; mờ nhạt về quan hệ hoặc ý thức
高い山の上では酸素が希薄になる。
Trên núi cao, không khí trở nên loãng.
旺盛な
Mạnh mẽ và dồi dào về tinh thần, ham muốn hoặc sức lực
選手たちは旺盛な食欲で、料理を残らずに食べてしまった。
Các tuyển thủ với cảm giác thèm ăn mãnh liệt, đã ăn hết thức ăn mà không bỏ sót tí nào.