第11課・形容詞B・パート8 · N1 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Mimikara Oboeru N1, Bài 11 Tính từ B, Phần 8.

10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N1 - セクション9

  1. 圧倒的な

    Mang tính áp đảo

    高橋選手は圧倒的な強さで決勝まで勝ち進んだ。

    Tuyển thủ Takahashi đã chiến đấu vào chung kết với sức mạnh áp đảo.

  2. 生理的な

    Thuộc phản ứng sinh lý tự nhiên của cơ thể

    食欲や排泄欲は生理的な欲求だ。

    Sự thèm ăn hay bài tiết là những nhu cầu sinh lý.

  3. 致命的な

    Gây hậu quả chí mạng hoặc quyết định thất bại

    食品会社にとって、食中毒事件を起こすのとは致命的な打撃になる。

    Đối với công ty thực phẩm thì việc gây ra vụ ngộ độc thực phẩm là một đòn chí mạng.

  4. 著しい

    Đáng kể, rất, rõ rệt

    副詞問題に関しては、民主党と共和党は考え方が著しく異なる。

    Đảng Dân chủ và Đảng Cộng hòa đã có những ý tưởng đáng chú ý khác nhau liên quan đến vấn đề phúc lợi.

  5. 顕著な

    Nổi bật, rõ rệt

    新しい薬を試してみたが、今のところ、顕著な効果は現れる。

    Tôi đã thử loại thuốc mới nhưng đến nay vẫn chưa thấy kết quả gì nổi bật.

  6. 莫大な

    To lớn, khổng lồ

    元会社社長の本田氏は、莫大な遺産を残した。

    Cựu giám đốc công ty, ngài Honda đã để lại một khối tài sản khổng lồ.

  7. 夥しい

    Nhiều đến mức đáng kinh ngạc

    毎日おびただしい量のごみが、この焼却場に運び込まれる。

    Một lượng lớn rác thải được đưa vào bãi thiêu hủy mỗi ngày.

  8. 甚だしい

    Cực kì, quá mức

    「私が犯人だなんて、誤解も甚だしい」。

    "Tôi mà là tội phạm ư, đây là sự hiểu lầm khủng khiếp.".

  9. 端的な

    Ngắn gọn và đi thẳng vào điểm chính

    この事件には現代の矛盾が端的に現れている。

    Sự xung đột với xã hội hiện tại được thể hiện rõ ràng qua vụ việc này.

  10. 堪能な

    Thành thạo; thưởng thức thỏa thích tùy cách đọc

    語学に堪能な佐藤課長は海外出張も多い。

    Người giỏi ngôn ngữ như tổ trưởng Sato thường xuyên có nhiều chuyến công tác nước ngoài.