第12課・名詞D・パート2 · N1 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng Mimikara Oboeru N1, Bài 12 Danh từ D, Phần 2.
10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N1 - セクション10
是正
Sửa chữa điều sai lệch để trở về trạng thái đúng
最近の超円高を是正する方策が見当たらない。
Không tìm được biện pháp để điều chỉnh sự tăng giá của đồng Yên dạo gần đây.
是非
Đúng và sai; nhất định hoặc bằng mọi cách tùy cách dùng
憲法改正の是非を問う国民投票が行われた。
Một cuộc trưng cầu dân ý đã được tổ chức để hỏi ý kiến đúng sai trong sửa đổi hiến pháp.
模索
Tìm kiếm, tìm cách
問題の解決方法を模索する。
Tìm kiếm cách giải quyết vấn đề.
折衷
Kết hợp có chọn lọc các phương án hoặc phong cách khác nhau
和風と洋風を折衷した建物です。
Đây là tòa nhà kết hợp phong cách Nhật Bản và phương Tây.
許容
Chấp nhận, cho phép
我が党としては、与党のこの政策は許容できない。
Đối với Đảng chúng tôi, chính sách này của Đảng cầm quyền là không thể chấp nhận.
緩和
Nới lỏng, hòa hoãn
電車の本数が増えたので、多少混雑が緩和した。
Vì số lượng tàu tăng lên nên tình trạng tắc nghẽn đã giảm bớt phần nào.
解除
Bãi bỏ, miễn, hủy bỏ
台風が通り過ぎ、大雨警報が解除された。
Bão qua và cảnh báo mưa lớn đã được hủy bỏ.
自粛
Tự kiềm chế hoạt động vì cân nhắc hoàn cảnh xã hội
タバコに関する社会の見方が厳しくなったので、タバコ業界はテレビCMを自粛した。
Vì quan điểm xã hội về thuốc lá đã trở nên khắt khe hơn, nên ngành công nghiệp thuốc lá đã tự kiểm soát các quảng cáo trên TV.
治安
Tình hình an ninh và trật tự xã hội
この辺は治安がいいので安心だ。
Khu vực này an ninh tốt nên rất an toàn.
監視
Giám sát, quản lý
このATMは24時間監視されている。
ATM này được giám sát suốt 24 giờ.