第12課・名詞D・パート3 · N1 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Mimikara Oboeru N1, Bài 12 Danh từ D, Phần 3.

10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N1 - セクション10

  1. 禁物

    Điều phải tránh vì sẽ gây hậu quả xấu

    試験中、焦りは禁物だ。冷静に考えよう。

    Trong lúc kiểm tra, nôn nóng là điều cấm kỵ. Hãy bình tĩnh suy nghĩ.

  2. 疑惑

    Nghi hoặc, hoài nghi

    刑事は被害者の話に疑惑(の念)を抱いた。

    Cảnh sát điều tra đã nghi ngờ về lời kể của nạn nhân.

  3. 見解

    Nhận định, quan điểm

    来年の経済の見通しについて、政府が見解を述べた。

    Chính phủ bày tỏ quan điểm về triển vọng kinh tế trong năm tới.

  4. 認識

    Nhận thức, nhận diện

    彼女は環境問題に関する認識が不足しています。

    Cô ấy chưa nhận thức đầy đủ về vấn đề môi trường.

  5. 概念

    Khái niệm hoặc ý niệm khái quát về sự vật

    脳死制度が認められるようになり、死の概念が変化した。

    Với việc ban hành hình thức chết não, khái niệm về cái chết đã thay đổi. (Chết não được sử dụng như là một chỉ tiêu về cái chết hợp pháp.).

  6. 架空

    Ảo, không tưởng, không có thật

    この小説は架空の町を舞台としている。

    Cuốn tiểu thuyết này lấy một thành phố tưởng tượng làm bối cảnh.

  7. 神秘

    Thần bí, huyền bí

    研究者になって宇宙の神秘を解き明かしたい。

    Tôi muốn trở thành nhà nghiên cứu và làm sáng tỏ những điều bí ẩn của vũ trụ.

  8. 驚異

    Điều kỳ lạ hoặc phi thường gây kinh ngạc

    自然界の驚異に目を見張った。

    Tôi mở rộng tầm mắt trước sự kỳ diệu của thế giới tự nhiên.

  9. 有数

    Thuộc nhóm hàng đầu hoặc rất hiếm trong một phạm vi

    山梨県は日本(で)有数のワインの産地だ。

    Tỉnh Yamanashi là vùng rượu vang hàng đầu của Nhật Bản.

  10. 兆し

    Dấu hiệu cho thấy một sự thay đổi sắp xảy ra

    先月から、景気は回復の兆しを見せている。

    Tình hình kinh tế cho thấy dấu hiệu phục hồi từ tháng trước.