第12課・名詞D・パート5 · N1 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng Mimikara Oboeru N1, Bài 12 Danh từ D, Phần 5.
10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N1 - セクション10
宣告
Lời tuyên bố chính thức, thường về kết quả nghiêm trọng
彼は医者に余命3カ月の宣告を受けた。
Anh ấy nhận được lời tuyên bố rằng chỉ còn sống được 3 tháng từ bác sĩ.
声明
Tuyên bố, công bố
政府は事故について公式声明を出した。
Chính phủ đã ban hành công bố chính thức về vụ tai nạn.
樹立
Thiết lập chính thức chính quyền, tổ chức hoặc kỷ lục
昨日、新政権が樹立した。
Hôm qua, chính quyền mới đã được thành lập.
統率
Lãnh đạo và điều phối một tập thể thống nhất
上司には部下を統率する力が求められる。
Là cấp trên đòi hỏi phải có năng lực lãnh đạo cấp dưới.
勢力
Thế lực hoặc phạm vi ảnh hưởng của một nhóm
今社内で二つのグループが勢力を争っている。
Hiện 2 nhóm đang cạnh tranh năng lực trong công ty.
台頭
Xuất hiện, lộ diện
短距離走の世界に新勢力が台頭してきた。
Trong làng đua cự ly ngắn đã xuất hiện một nhân tố mới đáng gờm.
形勢
Tình thế, tình cảnh
試合の形勢は後半になって逆転した。
Tình thế trận đấu đã đảo ngược trong nửa hiệp sau.
突破
Phá vỡ giới hạn hoặc vượt qua trở ngại
友人は倍率10倍の難関を突破して、国費留学生に選ばれた。
Bạn tôi đã vượt qua khó khăn với tỉ lệ chọi cao gấp 10 lần và được đi du học theo học bổng nhà nước.
展開
Triển khai và phát triển hoạt động theo tiến trình
二人の学者は激しい論争を展開した。
Hai học giả đã mở ra một cuộc tranh luận gay gắt.
開拓
Khai thác, khai phá
明治時代になって、北海道の開拓は急激に進んだ。
Vào thời đại Minh Trị, việc khai phá Hokkaido đã phát triển mạnh mẽ.