第12課・名詞D・パート6 · N1 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Mimikara Oboeru N1, Bài 12 Danh từ D, Phần 6.

10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N1 - セクション10

  1. 拡散

    Lan hoặc phát tán ra phạm vi rộng

    排気口から出た汚染物質は、風に乗って町中に拡散した。

    Các chất ô nhiễm thải ra từ cửa xả khí đã theo gió phát tán vào trong thành phố.

  2. 膨張

    Phình hoặc mở rộng về quy mô

    空気は暖めると膨張する。

    Không khí giãn nở khi được làm nóng.

  3. 無数

    Vô số, vô kể, vô vàn

    夜空に無数の星が輝いている。

    Vô số ngôi sao tỏa sáng trên bầu trời đêm.

  4. 固執

    Cố chấp, bảo thủ

    あの人は自分の意見に固執して、人の話を聞こうとしない。

    Người đó cứ cố chấp vào ý kiến của mình mà không có ý định lắng nghe câu chuyện của mọi người.

  5. 阻害

    Trở ngại, gây cản trở

    親の過剰な干渉は子供の自立を阻害することもある。

    Sự can thiệp quá mức của cha mẹ có thể cản trở sự tự lập của trẻ.

  6. 擁護

    Bênh vực, bảo vệ

    人権を擁護する。

    Bảo vệ quyền con người.

  7. 保障

    Bảo đảm quyền lợi, an toàn hoặc điều kiện sống

    思想 ・ 言論の自由は、憲法によって保障されている。

    Tự do Tư tưởng - Tự do Ngôn luận được bảo đảm bởi Pháp luật.

  8. 補償

    Đền bù, bồi thường

    銀行が倒産した場合、預金は1000円まで補償される。

    Trường hợp ngân hàng phá sản, tiền gửi sẽ được bồi thường lên tới 10 triệu yên.

  9. 補足

    Bổ túc, bổ sung thêm

    <会議で> 「先ほどの説明を補足させていただきます。」。

    (Tại cuộc họp) "Tôi xin phép được bổ sung thêm vào lời giải thích lúc nãy.".

  10. 補給

    Bổ sung, cung cấp thêm

    マラソンでは、走っている途中で水分を補給することができる。

    Trong cuộc đua Maraton, có thể bổ sung nước trong khi chạy.