第12課・名詞D・パート7 · N1 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng Mimikara Oboeru N1, Bài 12 Danh từ D, Phần 7.
10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N1 - セクション10
摂取
Hấp thu, tiếp thu
日本人は塩分の摂取が多い傾向にある。
Người Nhật có xu hướng tiêu thụ nhiều muối.
欠乏
Thiếu thốn, thiếu hụt
あの国は内戦状態で、食糧が欠乏している。
Đất nước đang trong tình trạng nội chiến và thiếu lương thực.
添加
Thêm một chất hoặc thành phần vào hỗn hợp
食品に防腐剤を添加する。
Thêm chất bảo quản vào thực phẩm.
成分
Thành phần cấu tạo nên một chất hoặc sản phẩm
最近の食品には成分表示がしてあるものが多い。
Trên các thực phẩm gần đây thường có hiển thị các thành phần.
内訳
Bảng kê chi tiết các khoản tạo nên tổng số
給与明細には給与の内訳は書いてある。
Trên bảng lương có ghi chi tiết từng khoản lương.
除外
Ngoại trừ, loại trừ
応募者のうち、未経験者を除外した。
Loại ra những người thiếu kinh nghiệm trong số các ứng viên.
還元
Trả lại lợi ích; đưa chất về trạng thái ban đầu
企業は利益を消費者に還元することが求められる。
Công ty bị yêu cầu trả lại lợi nhuận cho người tiêu dùng.
共存
Cùng tồn tại mà không loại trừ lẫn nhau
このあたりでは、多くの民族が平和的に共存してきた。
Ở vùng này, nhiều dân tộc đã chung sống hòa bình.
奨励
Khuyến khích một hành động được xem là có ích
会社は社員に資格取得を奨励しています。
Công ty khuyến khích nhân viên lấy chứng chỉ chuyên môn.
報酬
Thù lao, tiền công
この事件はめんどうだが、報酬がいいのでやめられない。
Công việc này khá phức tạp nhưng không thể bỏ việc vì thù lao rất cao.