第12課・名詞D・パート9 · N1 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng Mimikara Oboeru N1, Bài 12 Danh từ D, Phần 9.
10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N1 - セクション10
逃避
Lẩn tránh, trốn tránh
現実から目を背け、夢の世界に逃避しても、何の解決にもならない。
Dù có làm ngơ thực tại và trốn tránh trong thế giới mơ mộng thì cũng không giải quyết được gì cả.
第三者
Bên thứ ba không trực tiếp thuộc hai bên liên quan
粉飾決算が明らかになり、A社は役員会に第三者を加えることになった。
Để việc quyết toán sổ sách trở nên minh bạch, công ty A quyết định thêm một bên thứ ba vào hội đồng.
言い分
Lời phân trần, giải thích, biện hộ
兄弟げんかをすると、母はそれぞれの言い分をきちんと聞いてくれた。
Khi anh em cãi nhau, mẹ đều lắng nghe lời giải thích của từng đứa.
言いなり
Làm hoàn toàn theo lời người khác mà không phản đối
兄は気が弱く、何でも父の言いなりだ。
Anh trai tôi khá nhút nhát và việc gì cũng nghe theo lời bố.
模倣
Bắt chước hoặc sao chép hình thức, hành vi của đối tượng khác
彼の絵は有名画家の模倣に過ぎない。
Tranh của ông ấy chẳng qua chỉ là sao chép lại của các họa sĩ nổi tiếng.
着目
Chú ý, để ý đến, để mắt
免疫の働きに着目して、新しい治療法が開発された。
Một phương pháp điều trị mới đã được phát triển tập trung vào cơ chế hoạt động của hệ miễn dịch.
趣
Nét riêng tạo cảm xúc sâu lắng hoặc tao nhã
ここは出戸時代に造られた庭園で、とても趣がある。
Đây là khu vườn được xây dựng tại thời Edo và rất có sức hấp dẫn.
渦
Vòng xoáy; tình trạng hỗn loạn cuốn nhiều người vào
洗面台の栓を抜くと、水が渦になって流れていった。
Khi tháo vòi của bồn rửa ra, nước chảy theo vòng xoáy.
溝
Rãnh; khoảng cách hoặc bất hòa trong quan hệ
道の端に雨水を流す溝がある。
Ở lề đường có các mương rãnh để cho nước mưa chảy.
折
Dịp hoặc thời điểm một sự việc xảy ra
姉は米大統領来日の折りに通訳を務めた。
Chị tôi đã làm phiên dịch khi Tổng thống Mỹ đến Nhật.