第13課・動詞C・パート1 · N1 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Mimikara Oboeru N1, Bài 13 Động từ C, Phần 1.

10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N1 - セクション11

  1. 吊る

    Treo; bị chuột rút tùy cách viết và ngữ cảnh

    泳いでいるときに、急に足がつって溺れそうになった。

    Khi tôi đang bơi thì đột nhiên chân bị chuột rút và suýt bị chìm.

  2. 吊るす

    Treo một vật lên bằng dây hoặc móc

    ベランダに風鈴をつるした。

    Tôi đã treo chuông gió trên ban công.

  3. 研ぐ

    Mài cho sắc; vo gạo

    切れなくなった包丁を研ぐ。

    Mài con dao cùn.

  4. 揉む

    Xoa bóp; chen lấn hoặc trải qua va chạm thực tế

    母が肩が凝ったというので、もんであげた。

    Mẹ nói vai bị đau mỏi nên tôi đã mát xa cho mẹ.

  5. 揺さぶる

    Rung lắc, đung đưa

    台風で街路樹が激しく揺さぶられている。

    Cây cối ven đường bị rung chuyển mạnh vì bão.

  6. 凭れる

    Dựa người vào vật; bị đầy bụng, khó tiêu

    壁にもたれて立つ。

    Đứng dựa vào tường.

  7. しがみつく

    Bám vào, níu vào (tay cầm, công ty)

    ジェットコースターに乗ったとき、ずっと前の手すりにしがみついていた。

    Khi lên tàu lượn siêu tốc, tôi cứ bám mãi vào tay vịn phía trước.

  8. 付きまとう

    Bám theo dai dẳng; vấn đề hoặc nguy hiểm luôn đi kèm

    最近、好きでもない人にしつこく付きまとわれて困っている。

    Gần đây tôi gặp rắc rối vì bị người mà tôi không thích đeo bám.

  9. 懐く

    Thân thiết, gắn bó

    幼稚園の新しい先生に子供たちはすぐに懐いた。

    Những đứa trẻ nhanh chóng trở nên thân thiết với giáo viên mẫu giáo mới.

  10. 構う

    Bận tâm hoặc quan tâm; không ngại trong mẫu câu phủ định

    私は細かいことには構いません。

    Tôi không bận tâm đến những chuyện nhỏ nhặt.