第13課・動詞C・パート2 · N1 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Mimikara Oboeru N1, Bài 13 Động từ C, Phần 2.

10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N1 - セクション11

  1. 見せびらかす

    Khoe khoang để người khác chú ý hoặc ngưỡng mộ

    彼は最新のゲーム機を買って、さっそく友達に見せびらかした。

    Anh ấy mua máy chơi game mới và ngay lập tức khoe với bạn bè.

  2. 強請る

    Vòi vĩnh hoặc nài nỉ để được đáp ứng

    親にねだってディズニーランドに連れて行ってもらった。

    Tôi làm nũng đòi bố mẹ dẫn đi Disneyland.

  3. 宥める

    Dỗ dành, an ủi, xoa dịu

    姉は泣いている妹をやさしくなだめた。

    Chị nhẹ nhàng an ủi em gái đang khóc.

  4. 労る

    Quan tâm, chăm sóc và đối xử chu đáo

    老人や病人を労ることは大切です。

    Quan tâm và chăm sóc người cao tuổi hoặc người bệnh là điều quan trọng.

  5. 触れ合う

    Tiếp xúc và giao lưu trực tiếp với nhau

    手と手が触れ合う。

    Tay chạm tay. (Tay chạm vào nhau.).

  6. 恍ける

    Giả vờ không biết; tỏ vẻ ngây ngô

    父は都合が悪くなると、年のせいにしてとぼける。

    Cứ lúc nào bất tiện thì bố tôi liền giả vờ đổ lỗi cho tuổi tác.

  7. 誤魔化す

    Lừa dối hoặc làm sai lệch; đánh trống lảng để che giấu

    商品の量や重さをごまかすような商人は、信用されない。

    Những người buôn bán mà lừa gạt về số lượng hay cân nặng của sản phẩm thì không thể tin cậy.

  8. 脅かす

    Đe dọa, hù dọa

    ひどい不況が庶民の生活を脅かした。

    Cuộc khủng hoảng kinh tế nghiêm trọng đe dọa cuộc sống của người dân.

  9. 怯える

    Sợ hãi, khiếp sợ, sợ sệt

    赤ん坊が大きな音におびえて泣き出した。

    Em bé giật mình bởi tiếng ồn lớn và bật khóc.

  10. 戸惑う

    Hoang mang, lúng túng, bối rối, phân vân, bỡ ngỡ

    新しい職場で、前の会社とのやり方の違いにとまどっている。

    Ở chỗ làm việc mới, tôi thường lúng túng với sự khác nhau về cách làm so với công ty trước.