第13課・動詞C・パート4 · N1 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Mimikara Oboeru N1, Bài 13 Động từ C, Phần 4.

10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N1 - セクション11

  1. 拘る

    Đặc biệt chú trọng và không dễ thỏa hiệp về một điều

    彼はコーヒー豆の産地に強くこだわっています。

    Anh ấy đặc biệt chú trọng đến xuất xứ của hạt cà phê.

  2. 徹する

    Chuyên tâm giữ một vai trò hoặc thái độ đến cùng

    今回は裏方に徹して働こうと思う。

    Lần này tôi định sẽ cống hiến hết mình để làm việc trong hậu trường.

  3. 極める

    Đạt đến mức thuần thục hoặc tận cùng của một lĩnh vực

    長年の修業を重ねて、職人の技を極めました。

    Sau nhiều năm rèn luyện, anh ấy đã đạt đến trình độ bậc thầy trong nghề thủ công.

  4. 遂げる

    Đạt được, trải qua

    選手たちは長年の努力の末、優勝を遂げました。

    Sau nhiều năm nỗ lực, các tuyển thủ đã giành được chức vô địch.

  5. 掲げる

    Treo cao; công khai nêu khẩu hiệu, mục tiêu hoặc lý tưởng

    会場に参加国の国旗を掲げる。

    Treo cờ của các quốc gia tham gia tại hội trường.

  6. 図る

    Tìm cách thực hiện để đạt mục tiêu; đo lường

    けがで欠場した本田選手は、いま再起を図ってリハビリに励んでいる。

    Tuyển thủ Honda, người không tham gia thi đấu do chấn thương, hiện đang cố gắng điều trị phục hồi chức năng để hồi phục.

  7. 操る

    Điều khiển khéo léo; sử dụng thành thạo ngôn ngữ hoặc công cụ

    この人形は上から糸で操って動かす。

    Con búp bê này chuyển động bằng cách điều khiển nó với một sợi dây từ phía trên.

  8. 仕切る

    Phân chia không gian; đứng ra điều hành toàn bộ công việc

    子供部屋をベッドとタンスで仕切って、二人で使っている。

    Ngăn phòng trẻ em bằng giường và tủ thì sử dụng được cho 2 người.

  9. 施す

    Thực hiện biện pháp, điều trị hoặc trang trí lên bề mặt

    患者に治療を施す。

    Điều trị cho bệnh nhân.

  10. 間に合う

    Kịp thời hạn; đủ đáp ứng nhu cầu hoặc chi phí

    1週間の生活費としては、1万円あれば、なんとか間に合う。

    Nếu phí sinh hoạt 1 tuần là 10.000 yên thì vừa đủ.