第13課・動詞C・パート5 · N1 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Mimikara Oboeru N1, Bài 13 Động từ C, Phần 5.

10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N1 - セクション11

  1. こなす

    Xử lý thành thạo một khối lượng công việc

    彼女は多くの仕事を手際よくこなします。

    Cô ấy xử lý khéo léo một khối lượng lớn công việc.

  2. 捗る

    Tiến triển tốt, tiến bộ

    私は音楽を聞きながらだと勉強がはかどる。

    Tôi phải vừa nghe nhạc (vừa học) thì học mới vào.

  3. 行き詰る

    Rơi vào bế tắc, không thể tiếp tục tiến triển

    資金が足りず、計画は行き詰まりました。

    Do thiếu vốn, kế hoạch đã rơi vào bế tắc.

  4. 滞る

    Bị đình trệ hoặc chậm trễ trong lưu thông và thanh toán

    大雪のため荷物の配送が滞っています。

    Việc giao hàng đang bị đình trệ do tuyết lớn.

  5. 据え置く

    Đặt cố định; giữ nguyên giá, mức lương hoặc điều kiện

    学問の横に創立者の銅像が据え置かれた。

    Bức tượng của người thành lập trường được đặt bên cạnh cổng trường.

  6. 携わる

    Tham gia và đảm nhiệm một lĩnh vực công việc

    彼は長年、医療の研究に携わってきました。

    Anh ấy đã tham gia nghiên cứu y khoa trong nhiều năm.

  7. 携える

    Mang theo bên mình; cùng hợp tác hoặc dẫn theo

    彼女は紹介状を携えて病院を訪れました。

    Cô ấy mang theo thư giới thiệu đến bệnh viện.

  8. 募る

    Kêu gọi người hoặc tiền; cảm xúc ngày càng mạnh

    被災地に送るための募金を募っています。

    Chúng tôi đang kêu gọi quyên góp để gửi đến vùng bị thiên tai.

  9. 押し寄せる

    Ào ào tiến lên, ập đến

    台風で高波が押し寄せ、大きな被害が出た。

    Những đợt sóng cao do bão ập đến gây thiệt hại nghiêm trọng.

  10. 辿る

    Lần theo dấu vết, con đường hoặc quá trình

    海辺へと続く小道をたどる。

    Lần theo con đường nhỏ dẫn đến bãi biển.