第13課・動詞C・パート8 · N1 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng Mimikara Oboeru N1, Bài 13 Động từ C, Phần 8.
10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N1 - セクション11
食い違う
Khác nhau, không ăn nhập
目撃者AとBの証言が食い違っているので、警察は困っている。
Cảnh sát gặp rắc rối vì lời khai của nhân chứng A và B không ăn nhập với nhau.
隔たる
Cách xa về khoảng cách, thời gian hoặc quan hệ
故郷から遠く隔たった場所で暮らす。
Tôi sống ở nơi rất xa quê hương.
隔てる
Chia ra, ngăn ra
A県とB県は川で隔てられている。
Tỉnh A và B được ngăn cách bởi con sông.
釣り合う
Cân bằng, hợp nhau
今月は収入と支出が釣り合っていて、赤字にならなかった。
Tháng này thu nhập và chi tiêu cân đối nhau, không bị lỗ.
絡む
Quấn hoặc vướng vào; liên quan hoặc gây sự với người khác
利害が絡むと、公正な判断を下すのは難しくなるものだ。
Một khi có liên quan đến lợi ích thì rất khó để đưa ra phán xét.
絡まる
Quấn quanh, vướng vào
木の幹にツタが絡まっている。
Cây trường xuân quấn quanh thân cây.
絡める
Trộn cho bám đều; gắn một vấn đề với yếu tố khác
焼いた肉にたれを絡めた。
Trộn nước sốt vào thịt nướng.
紛れる
Lẫn vào đám đông; tạm quên điều đang khiến mình bận tâm
周りの音に紛れて相手の声がよく聞こえない。
Tôi không thể nghe rõ giọng nói của đối phương vì bị lẫn với các âm thanh xung quanh.
紛らす
Làm dịu hoặc đánh lạc cảm giác khó chịu
音楽を聴いて寂しさを紛らしました。
Tôi nghe nhạc để vơi đi cảm giác cô đơn.
嵩張る
Cồng kềnh và chiếm nhiều chỗ
この荷物は重くはないが、かさばって持ちにくい。
Hành lý này không nặng nhưng cồng kềnh và khó mang.