第14課・副詞B・連体詞・パート1 · N1 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Mimikara Oboeru N1, Bài 14 Phó từ B và liên thể từ, Phần 1.

10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N1 - セクション12

  1. 一気に

    1 hơi, 1 mạch

    駅の階段を一気に駆け上がったら、息が切れてしまった。

    Khi chạy thẳng một mạch lên cầu thang của nhà ga thì mệt đứt hơi.

  2. きっぱり

    Thẳng thừng, dứt khoát

    無理な依頼をきっぱり断りました。

    Tôi đã dứt khoát từ chối yêu cầu vô lý.

  3. てきぱき

    Nhanh chóng, tháo vát

    彼女は頼まれた仕事をてきぱきと片づけました。

    Cô ấy xử lý công việc được giao một cách nhanh nhẹn.

  4. だらだら

    Kéo dài lê thê; làm việc uể oải; chảy liên tục

    休日をだらだら過ごしてしまいました。

    Tôi đã trải qua ngày nghỉ một cách uể oải.

  5. ぐずぐず

    Chần chừ, lề mề; sụt sịt hoặc càu nhàu

    ぐずぐずしていると電車に遅れますよ。

    Nếu cứ chần chừ thì sẽ lỡ tàu đấy.

  6. 悠々

    Ung dung, thong thả; dư dả về thời gian hoặc khả năng

    大きな鳥がゆうゆうと空を飛んでいる。

    Con chim lớn bay lượn ung dung trên bầu trời.

  7. いそいそ

    Hớn hở và háo hức bắt tay vào việc

    彼女はいそいそと旅行の準備を始めました。

    Cô ấy háo hức bắt đầu chuẩn bị cho chuyến đi.

  8. 咄嗟に

    Ngay trong khoảnh khắc bất ngờ, không kịp suy nghĩ

    転びそうになり、とっさに手をついて体を支えた。

    Sắp bị ngã nên chống tay đỡ lấy người.

  9. じっくり

    Dành đủ thời gian để làm hoặc suy nghĩ kỹ

    時間をかけて今後の計画をじっくり考えました。

    Tôi dành thời gian suy nghĩ kỹ về kế hoạch sắp tới.

  10. おろおろ

    Cuống cuồng, quýnh lên, rối lên

    母が倒れたとき、私はおろおろするばかりで、何もできなかった。

    Khi mẹ tôi bị ngã, tôi chỉ toàn quýnh lên mà không thể làm gì.