第14課・副詞B・連体詞・パート2 · N1 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Mimikara Oboeru N1, Bài 14 Phó từ B và liên thể từ, Phần 2.

10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N1 - セクション12

  1. まごまご

    Lúng túng, bối rối

    機械の操作方法がわからず、おばあさんがまごまごしている。

    Bà tôi loay hoay không biết cách vận hành cái máy.

  2. ぶつぶつ

    Lẩm bẩm; xuất hiện nhiều chấm hoặc nốt nhỏ

    彼は不満をぶつぶつ言いながら作業していました。

    Anh ấy vừa làm việc vừa lẩm bẩm phàn nàn.

  3. うっとり

    Chìm đắm, mải mê vào

    観客は美しい演奏にうっとりしました。

    Khán giả say mê trước màn trình diễn tuyệt đẹp.

  4. ゆったり

    Rộng rãi, thong thả và không gò bó

    休日は家でゆったり過ごしました。

    Ngày nghỉ tôi đã thư thả ở nhà.

  5. しみじみ

    Cảm nhận sâu lắng và thấm thía

    たまに病気をすると、健康の有り難さをしみじみ感じる。

    Nếu thỉnh thoảng bị ốm, bạn sẽ cảm nhận sâu sắc tầm quan trọng của sức khỏe.

  6. つくづく

    Thực sự thấm thía sau khi suy nghĩ hoặc trải nghiệm nhiều lần

    最近鏡でつくづくと自分の顔を眺め、父に似てきたなあと思った。

    Gần đây tôi nhìn kỹ mặt mình trong gương, tôi thấy mình giống bố quá.

  7. がっくり

    Đau khổ, rã rời

    試験に落ちたと知り、彼はがっくり肩を落としました。

    Biết mình trượt kỳ thi, anh ấy thất vọng rũ cả vai.

  8. うんざり

    Chán nản, ngán ngẩm

    いくら好きな料理でも、毎日食べるとうんざりする。

    Món ăn dù thích cỡ nào nhưng ngày nào cũng ăn thì sẽ thấy ngán.

  9. てっきり

    Đinh ninh rằng một điều là đúng nhưng thực tế không phải

    待ち合わせ場所に誰もなかったので、てっきり私が場所を間違えたのだと思ったが、実際はみんなが遅刻したのだった。

    Vì chỗ hẹn không có ai nên tôi nghĩ chắc mình đã nhầm chỗ, nhưng thực tế là do mọi người đi trễ.

  10. いっそ

    Thà rằng, dùng khi chọn một phương án dứt khoát hơn

    こんなにつらい思いをするくらいなら、いっそ死んでしまいたい。

    Nếu khổ như thế này thì thà chết còn hơn.