第14課・副詞B・連体詞・パート4 · N1 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Mimikara Oboeru N1, Bài 14 Phó từ B và liên thể từ, Phần 4.

10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N1 - セクション12

  1. あわや

    Suýt thì, tí nữa thì

    車はあわや衝突かというところで、やっと止まった。

    Cuối cùng cũng dừng lại kịp thời tránh được va chạm.

  2. もろに

    Trực tiếp, chính diện

    飛んで来たボールがもろに顔に当たった。

    Bóng bay đến đập trực tiếp vào mặt. (Đập ngay vào mặt.).

  3. いやに

    Khác thường đến mức gây chú ý hoặc khó chịu

    いつもにぎやかな彼女が、今日はいやにおとなしい。どうしたのだろう。

    Lúc nào cô ấy cũng sôi nổi nhưng hôm nay lại trầm tính kinh khủng. Không biết có chuyện gì không nữa.

  4. やけに

    Khác thường hoặc quá mức mà không rõ lý do

    もう10月だというのに、今日はやけに暑い。

    Đã tháng 10 rồi mà sao hôm nay nóng kinh khủng.

  5. むやみに

    Bừa bãi hoặc quá mức mà không suy xét

    むやみに人を信じるのはどうかと思う。

    Tin người quá mức là không tốt.

  6. やたらに

    Bừa bãi hoặc nhiều một cách bất thường

    最近やたらにのどが渇く。病気だろうか。

    Gần đây tôi rất hay khát nước. Không biết có bị bệnh không nữa.

  7. なにしろ

    Dù sao đi nữa

    なにしろ時間がないので、急いでください。

    Dù sao thì chúng ta không còn thời gian, nên hãy nhanh lên.

  8. 専ら

    Chủ yếu, hầu hết

    休みの日はもっぱら山歩きをしている。

    Vào ngày nghỉ tôi chủ yếu đi bộ leo núi.

  9. 一応

    Tạm coi là đạt yêu cầu; dù chưa hoàn toàn đầy đủ

    断られるだろうと思ったが、一応頼んでみた。

    Tôi nghĩ chắc sẽ bị từ chối nhưng trước mắt cứ thử nhờ đi đã.

  10. 一旦

    Một khi đã bắt đầu; tạm thời dừng để chuyển bước

    交差点では自転車から一旦降りて、押して渡らなければならない。

    Đến ngã tư, phải tạm dừng xe đạp và dắt qua.