第14課・副詞B・連体詞・パート5 · N1 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Mimikara Oboeru N1, Bài 14 Phó từ B và liên thể từ, Phần 5.

10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N1 - セクション12

  1. 一先ず

    Trước mắt hoặc tạm thời làm bước đầu

    父の手術が無事に終わり、ひとまず安心だ。

    Ca phẫu thuật kết thúc thành công nên tôi tạm thời yên tâm.

  2. 追って

    Sẽ thông báo hoặc xử lý sau

    「会議の日時と場所は次のとおりです。詳細は追って連絡します。」。

    "Địa điểm và ngày giờ của cuộc họp như sau. Chi tiết sẽ liên lạc sau.".

  3. 現に

    Trên thực tế, dùng để nêu bằng chứng đang tồn tại

    この頃佐藤さんは集中力に欠けるようだ。現に、今日もつまらないミスをしている。

    Dạo gần đây chị Sato có vẻ thiếu tập trung. Thực tế là hôm nay toàn mắc mấy cái lỗi không ra gì.

  4. 言わば

    Có thể nói là hoặc ví như

    成田空港は言わば日本の玄関だ。

    Sân bay Narita được xem là cửa ngõ của Nhật Bản.

  5. いかに

    Như thế nào hoặc đến mức nào; dù thế nào trong văn viết

    青春時代には誰でも、「人生、いかに生きるべきか」と悩んで当然だ。

    Thời trẻ chắc hẳn ai cũng từng trăn trở rằng "Đời người nên sống như thế nào?".

  6. 一律に

    Đồng loạt theo cùng một tiêu chuẩn

    アルバイト店員に、ボーナスとして一律に1万円支給された。

    Nhân viên bán thời gian được trả tiền thưởng đều nhau là 10.000 yên.

  7. おのおの

    Mỗi người hoặc mỗi bên riêng biệt

    人にはおのおの(の)役割がある。

    Mỗi người đều có một vai trò.

  8. もはや

    Đã đến mức không còn như trước nữa

    父は具合が悪いのをずっと我慢していて、病院へ行ったときにはもはや手遅れだった。

    Bố tôi cứ mãi chịu đựng cơn đau bệnh, khi đưa đi bệnh viện thì đã quá muộn rồi.

  9. ともすれば/ともすると

    Có xu hướng dễ rơi vào một hành vi hoặc trạng thái

    忙しいと、ともすれば食事を抜いてしまいます。

    Khi bận rộn, tôi có xu hướng bỏ bữa.

  10. 依然

    Vẫn giữ nguyên trạng thái như trước

    台風は依然強い勢力を保ったまま、沖縄に近づいてきている。

    Bão vẫn giữ cường độ mạnh như trước và đang tiến gần vào Okinawa.