第01課・名詞A・パート1 · N2 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Mimikara Oboeru N2, Bài 01 Danh từ A, Phần 1.

10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N2 - セクション1

  1. 人生

    cuộc sống, cuộc đời

    幸せな人生を送る。

    Sống cuộc sống hạnh phúc.

  2. 人間

    con người, nhân loại

    人間はみんな、平等である。

    Là con người, mọi người đều bình đẳng.

  3. 人

    người, con người

    「佐藤さんという人から電話がありましたよ」。

    Đã có cuộc điện thoại từ người có tên là Satou đấy.

  4. 祖先

    tổ tiên

    人類の祖先は、アフリカで発生したと考えられている。

    Tổ tiên của loài người được cho là đã xuất hiện ở Châu Phi.

  5. 親戚

    họ hàng

    うちの親戚はみな近くで住んでいる。

    Họ hàng nhà tôi đều sống gần đây.

  6. 夫婦

    vợ chồng

    小林さんは夫婦はいつも仲がいい。

    Vợ chồng anh Kobayashi lúc nào cũng hòa thuận.

  7. 長男

    trưởng nam, con cả

    日本では、長男は大事にされる傾向があった。

    Ở Nhật Bản, trưởng nam thường có xu hướng được coi trọng.

  8. 主人

    chồng, chủ tiệm, chủ nhân

    あのそば屋の主人はまだ若いが、腕はいい。

    Ông chủ quán mì soba đó còn trẻ, nhưng tay nghề rất giỏi.

  9. 双子

    sinh đôi

    私には双子の弟がいます。

    Tôi có người em sinh đôi.

  10. 迷子

    Lạc, lạc đường

    (アナウンス)「迷子のお知らせをいたします」。

    (Thông báo) Chúng tôi xin thông báo về một trường hợp trẻ lạc.