第01課・名詞A・パート2 · N2 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng Mimikara Oboeru N2, Bài 01 Danh từ A, Phần 2.
10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N2 - セクション1
他人
người khác, người lạ
友達だと思って声を掛けたら、全くの他人だった。
Nghĩ là bạn nên cất tiếng gọi, nhưng đó lại là một người hoàn toàn xa lạ.
敵
kẻ thù, kẻ địch, đối thủ
兄弟は敵と味方に分かれて戦った。
Anh em phân chia bên bạn bên thù để đánh nhau.
味方
bạn bè, đồng minh, đứng về phía
「何があっても、私はあなたの味方です」。
Dù gặp chuyện gì đi chăng nữa, tôi vẫn là đồng minh của cậu.
筆者
tác giả, người viết
筆者の最も言いたいことを下から選びなさい。
Tác giả muốn nói điều gì nhất, hãy chọn bên dưới.
寿命
tuổi thọ, vòng đời
医学の進歩によって、人間の寿命は100年前に比べるとずいぶん伸びた。
Nhờ vào sự tiến bộ của y học, tuổi thọ của con người đã kéo dài đáng kể so với 100 năm trước.
将来
tương lai
将来の希望は海外で働くことだ。
Nguyện vọng trong tương lai của tôi là làm việc ở nước ngoài.
才能
tài năng, năng khiếu
彼女には音楽の才能がある。
Cô ấy có năng khiếu về âm nhạc.
能力
năng lực, khả năng
私にはこの問題を解決する能力はない。
Tôi không có khả năng giải quyết vấn đề này.
長所
sở trường, điểm mạnh
「あなたの性格の長所と短所を言ってください。」。
Hãy nói về điểm mạnh và điểm yếu trong tính cách của bạn.
個性
cá tính
子供たちの個性を伸ばすような教育がしたい。
Muốn giáo dục để phát triển cá tính của con trẻ.