第01課・名詞A・パート3 · N2 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng Mimikara Oboeru N2, Bài 01 Danh từ A, Phần 3.
10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N2 - セクション1
遺伝
di truyền
私の左利きは親からの遺伝だ。
Tôi thuận tay trái là do di truyền từ bố mẹ.
動作
động tác
彼女の動作は優雅で美しい。
Động tác của cô ấy dịu dàng và đẹp đẽ.
真似
bắt chước, copy
子供は何でも親の真似をしたがるものだ。
Trẻ con thường muốn bắt chước mọi thứ từ cha mẹ.
睡眠
ngủ, giấc ngủ
アンケートの結果、睡眠時間は平均7時間という人が最も多かった。
Kết quả khảo sát cho thấy, số người có thời gian ngủ trung bình là 7 giờ là nhiều nhất.
食欲
thèm ăn
今、風邪を引いて食欲がない。
Bây giờ bị cảm nên không muốn ăn.
外食
ăn ngoài
一人暮らしになって、外食が増えた。
Sống một mình nên tôi ăn ngoài nhiều hơn.
家事
việc nhà
最近は、家事や育児する男性が増えた。
Gần đây, số lượng nam giới làm việc nhà và chăm con đã tăng lên.
出産
sinh đẻ, sinh con, đẻ con
先日、姉が女の子を出産した。
Hôm trước, chị gái tôi đã sinh một bé gái.
介護
chăm sóc, trông nom
お年寄りの介護をする。
Chăm sóc người già.
共働き
vợ chồng cùng đi làm
「結婚20年、すっと共働きです」。
Chúng tôi đã kết hôn được 20 năm và luôn làm việc cùng nhau.